cross-party

[Mỹ]/[krɒs ˈpɑːti]/
[Anh]/[krɒs ˈpɑːrti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến các thành viên của các đảng chính trị khác nhau; Liên quan đến sự hợp tác giữa các đảng chính trị khác nhau.
n. Một thỏa thuận hoặc hợp tác giữa các thành viên của các đảng chính trị khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-party support

Hỗ trợ liên đảng

cross-party agreement

Thỏa thuận liên đảng

cross-party talks

Talks liên đảng

cross-party collaboration

Hợp tác liên đảng

cross-party initiative

Khởi xướng liên đảng

cross-party consensus

Tổng kết liên đảng

cross-party working

Làm việc liên đảng

cross-party efforts

Nỗ lực liên đảng

cross-party backing

Hỗ trợ liên đảng

cross-party coalition

Đại liên minh liên đảng

Câu ví dụ

the cross-party agreement aims to improve healthcare access for all citizens.

Thỏa thuận liên đảng nhằm cải thiện tiếp cận chăm sóc sức khỏe cho tất cả công dân.

there was a cross-party effort to address the rising cost of living.

Có một nỗ lực liên đảng nhằm giải quyết tình trạng chi phí sinh hoạt tăng cao.

a cross-party committee will investigate the allegations of corruption.

Một ủy ban liên đảng sẽ điều tra các cáo buộc tham nhũng.

the prime minister sought cross-party support for the new legislation.

Tổng thống đã tìm kiếm sự ủng hộ liên đảng cho luật mới.

cross-party talks are ongoing to find a solution to the political deadlock.

Các cuộc đàm phán liên đảng đang diễn ra để tìm ra giải pháp cho tình trạng bế tắc chính trị.

the cross-party initiative focused on tackling climate change.

Chương trình liên đảng tập trung vào việc giải quyết biến đổi khí hậu.

it was a rare moment of cross-party cooperation in parliament.

Đó là một khoảnh khắc hiếm hoi của sự hợp tác liên đảng trong Quốc hội.

the cross-party report highlighted the need for education reform.

Báo cáo liên đảng nhấn mạnh nhu cầu cải cách giáo dục.

establishing a cross-party consensus proved to be a difficult task.

Việc đạt được sự nhất trí liên đảng đã chứng minh là một nhiệm vụ khó khăn.

the cross-party group proposed a new approach to economic development.

Nhóm liên đảng đã đề xuất một phương pháp mới để phát triển kinh tế.

there's growing support for a cross-party investigation into the incident.

Có sự ủng hộ ngày càng tăng cho một cuộc điều tra liên đảng về sự việc này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay