birch

[Mỹ]/bɜːtʃ/
[Anh]/bɝtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây gỗ cứng hoặc gỗ từ loại cây này; một loại cây có vỏ mịn
vt. đánh bằng một cây gậy bạch dương
Word Forms
ngôi thứ ba số ítbirches
quá khứ phân từbirched
thì quá khứbirched
hiện tại phân từbirching
số nhiềubirches

Cụm từ & Cách kết hợp

birch tree

cây bạch dương

birch forest

rừng bạch dương

white birch

bạch dương trắng

silver birch

bạch dương bạc

Câu ví dụ

They’ve got a wonderful birch in the back garden.

Họ có một cây bạch dương tuyệt vời trong vườn sau.

We found that birch bark could serve as paper.

Chúng tôi phát hiện ra rằng vỏ cây bạch dương có thể dùng làm giấy.

an unruly child who was thrashed with a birch cane. See also Synonyms at defeat ,pulsate

một đứa trẻ nghịch ngợm bị đánh bằng roi bạch dương. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại thất bại ,rung động

In particular, a song called The Birch Forest brought Pu Shu's name to the forestage.

Đặc biệt, một bài hát có tên The Birch Forest đã đưa tên tuổi của Pu Shu lên sân khấu.

carbonated drink flavored with an extract from sarsaparilla root or with birch oil and sassafras.

đồ uống có ga được tạo hương vị bằng chiết xuất từ rễ sarsaparilla hoặc với dầu bạch dương và sassafras.

Species: Oak, Maple, Birch, Teak, Jatoba, Sapele, Americ…

Các loài: Sồi, Phong, Bạch dương, Gỗ tế, Jatoba, Sapele, Mỹ…

In midmost of the stream, embraced in the weir's shimmering arm-spread, a small island lay anchored, fringed close with willow and silver birch and alder.

Giữa dòng chảy, được ôm bởi vòng tay lấp lánh của đập, một hòn đảo nhỏ neo đậu, bao quanh bởi cây sẽ, cây bạch dương bạc và cây liễu.

That means the birch from high longitude and latitude areas will have lower content of the ash, extraction and lignin, higher content of the holocellulose and pentosan in the wood.

Điều đó có nghĩa là cây bạch dương từ các khu vực có vĩ độ và kinh độ cao hơn sẽ có hàm lượng tro, chiết xuất và lignin thấp hơn, hàm lượng holocellulose và pentosan cao hơn trong gỗ.

Total U.S. hardwood log exports were down 25% through July despite modest year-on-year increases in Yellow Poplar (Tulipwood) and Birch shipments.

Tổng kim ngật khẩu gỗ cứng của Mỹ giảm 25% trong tháng 7 mặc dù có những mức tăng khiêm tết hàng năm trong xuất khẩu Yellow Poplar (Tulipwood) và Birch.

Any species are available here in our factory, such as Oak, Jatoba, Merbau, Teak, Iroko, Walnut, Beech, Ash, Birch, Cherry,Doussie,Canadian Maple, etc.

Bất kỳ loài nào đều có sẵn tại nhà máy của chúng tôi, chẳng hạn như Oak, Jatoba, Merbau, Teak, Iroko, Walnut, Beech, Ash, Birch, Cherry,Doussie,Canadian Maple, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay