tree bark
vỏ cây
dog barking
chó sủa
bark at
sủa vào
cinnamon bark
vỏ quế
pine bark
vỏ thông
cassia bark
vỏ thanh quất
eucommia bark
vỏ cây dầu thông
bark beetle
hùng kiến
a short bark of laughter.
một tiếng cười khúc khích ngắn.
The bark peels off.
Vỏ cây bong ra.
The dog barks at strangers.
Con chó sủa đuổi người lạ.
she barked with laughter.
Cô ấy cười khúc khích.
the distant bark of some farm dog.
Tiếng sủa vọng lại từ một con chó trang trại ở xa.
the bark exfoliates in papery flakes.
Vỏ cây bong tróc thành những mảnh vụn như giấy.
slash the bark off the tree with a knife
Cắt bỏ vỏ cây bằng dao.
Dogs always bark at strangers.
Những con chó luôn sủa đuổi người lạ.
Barking dogs seldom bite.
Chó sủa thì ít khi cắn.
Judge Barker, the Common Serjeant of London, decided to exercise it sparingly.
Thẩm phán Barker, người lính thường trực của Luân Đôn, quyết định sử dụng nó một cách tiết kiệm.
he began barking out his orders.
Anh bắt đầu ra lệnh.
Barker had been cut down by a sniper's bullet.
Barker đã bị hạ gục bởi một viên đạn tỉa.
The quarterback barked out the signals.
Đội trưởng đội bóng đá đã ra hiệu.
barked my shin on the car door.
Tôi va đầu gối vào cửa xe.
The officer barked out an order.
Người lính ra lệnh.
We found that birch bark could serve as paper.
Chúng tôi phát hiện ra rằng vỏ cây bạch dương có thể dùng làm giấy.
I barked my shin on a tree stump.
Tôi va đầu gối vào một gốc cây.
A barking dog is better than a sleeping lion.
Con chó sủa còn hơn con sư tử ngủ.
tree bark
vỏ cây
dog barking
chó sủa
bark at
sủa vào
cinnamon bark
vỏ quế
pine bark
vỏ thông
cassia bark
vỏ thanh quất
eucommia bark
vỏ cây dầu thông
bark beetle
hùng kiến
a short bark of laughter.
một tiếng cười khúc khích ngắn.
The bark peels off.
Vỏ cây bong ra.
The dog barks at strangers.
Con chó sủa đuổi người lạ.
she barked with laughter.
Cô ấy cười khúc khích.
the distant bark of some farm dog.
Tiếng sủa vọng lại từ một con chó trang trại ở xa.
the bark exfoliates in papery flakes.
Vỏ cây bong tróc thành những mảnh vụn như giấy.
slash the bark off the tree with a knife
Cắt bỏ vỏ cây bằng dao.
Dogs always bark at strangers.
Những con chó luôn sủa đuổi người lạ.
Barking dogs seldom bite.
Chó sủa thì ít khi cắn.
Judge Barker, the Common Serjeant of London, decided to exercise it sparingly.
Thẩm phán Barker, người lính thường trực của Luân Đôn, quyết định sử dụng nó một cách tiết kiệm.
he began barking out his orders.
Anh bắt đầu ra lệnh.
Barker had been cut down by a sniper's bullet.
Barker đã bị hạ gục bởi một viên đạn tỉa.
The quarterback barked out the signals.
Đội trưởng đội bóng đá đã ra hiệu.
barked my shin on the car door.
Tôi va đầu gối vào cửa xe.
The officer barked out an order.
Người lính ra lệnh.
We found that birch bark could serve as paper.
Chúng tôi phát hiện ra rằng vỏ cây bạch dương có thể dùng làm giấy.
I barked my shin on a tree stump.
Tôi va đầu gối vào một gốc cây.
A barking dog is better than a sleeping lion.
Con chó sủa còn hơn con sư tử ngủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay