biscotti

[Mỹ]/bɪˈskɒti/
[Anh]/biˈskɔːt̬i/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của biscotto; bánh quy giòn của Ý; Biscotti; (Ý) Biscotti

Cụm từ & Cách kết hợp

biscotti with coffee

biscotti với cà phê

enjoy some biscotti

tận hưởng biscotti

homemade biscotti recipe

công thức làm biscotti tại nhà

biscotti for dessert

biscotti cho món tráng miệng

classic biscotti flavors

các hương vị biscotti cổ điển

crispy biscotti texture

độ giòn của biscotti

Câu ví dụ

i enjoy dipping biscotti in my coffee.

Tôi thích nhúng biscotti vào cà phê của mình.

biscotti are perfect for a snack with tea.

Biscotti rất thích hợp để ăn nhẹ với trà.

she baked a batch of almond biscotti.

Cô ấy đã nướng một mẻ biscotti hạnh nhân.

we served biscotti at the dessert table.

Chúng tôi đã phục vụ biscotti tại bàn tráng miệng.

homemade biscotti make great gifts.

Biscotti tự làm là món quà tuyệt vời.

pair your biscotti with a glass of dessert wine.

Kết hợp biscotti của bạn với một ly rượu vang tráng miệng.

biscotti can be stored for weeks in an airtight container.

Biscotti có thể được bảo quản trong vài tuần trong hộp kín khí.

she loves to experiment with different biscotti flavors.

Cô ấy thích thử nghiệm với các hương vị biscotti khác nhau.

crunchy biscotti are a delightful treat.

Biscotti giòn tan là một món ăn ngon miệng.

he always has biscotti on hand for guests.

Anh ấy luôn có biscotti sẵn sàng cho khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay