boost bitrate
tăng tốc độ bit
reduce bitrate
giảm tốc độ bit
constant bitrate
tốc độ bit không đổi
variable bitrate
tốc độ bit thay đổi
bitrate control
điều khiển tốc độ bit
adjust bitrate
điều chỉnh tốc độ bit
streaming bitrate
tốc độ bit phát trực tuyến
audio bitrate
tốc độ bit âm thanh
video bitrate
tốc độ bit video
bitrate setting
thiết lập tốc độ bit
the bitrate determines the audio quality of the stream.
Tốc độ bit xác định chất lượng âm thanh của luồng.
higher bitrate means larger file sizes.
Tốc độ bit cao hơn có nghĩa là kích thước tệp lớn hơn.
you should adjust the bitrate for better streaming performance.
Bạn nên điều chỉnh tốc độ bit để có hiệu suất phát trực tuyến tốt hơn.
the video was encoded at a low bitrate.
Video đã được mã hóa ở tốc độ bit thấp.
constant bitrate encoding maintains consistent quality.
Mã hóa tốc độ bit không đổi duy trì chất lượng nhất quán.
variable bitrate allows for efficient file compression.
Tốc độ bit thay đổi cho phép nén tệp hiệu quả.
check the bitrate settings in your encoder.
Kiểm tra cài đặt tốc độ bit trong bộ mã hóa của bạn.
a bitrate of 320 kbps is considered high-quality audio.
Tốc độ bit 320 kbps được coi là âm thanh chất lượng cao.
the bitrate dropped during the live broadcast.
Tốc độ bit đã giảm trong quá trình phát trực tiếp.
streaming services often reduce bitrate during peak hours.
Các dịch vụ phát trực tuyến thường giảm tốc độ bit vào giờ cao điểm.
bitrate control affects both quality and bandwidth usage.
Kiểm soát tốc độ bit ảnh hưởng đến cả chất lượng và mức sử dụng băng thông.
lower the bitrate if your connection is slow.
Giảm tốc độ bit nếu kết nối của bạn chậm.
the bitrate fluctuation caused audio artifacts.
Sự dao động của tốc độ bit đã gây ra các hiện tượng âm thanh.
boost bitrate
tăng tốc độ bit
reduce bitrate
giảm tốc độ bit
constant bitrate
tốc độ bit không đổi
variable bitrate
tốc độ bit thay đổi
bitrate control
điều khiển tốc độ bit
adjust bitrate
điều chỉnh tốc độ bit
streaming bitrate
tốc độ bit phát trực tuyến
audio bitrate
tốc độ bit âm thanh
video bitrate
tốc độ bit video
bitrate setting
thiết lập tốc độ bit
the bitrate determines the audio quality of the stream.
Tốc độ bit xác định chất lượng âm thanh của luồng.
higher bitrate means larger file sizes.
Tốc độ bit cao hơn có nghĩa là kích thước tệp lớn hơn.
you should adjust the bitrate for better streaming performance.
Bạn nên điều chỉnh tốc độ bit để có hiệu suất phát trực tuyến tốt hơn.
the video was encoded at a low bitrate.
Video đã được mã hóa ở tốc độ bit thấp.
constant bitrate encoding maintains consistent quality.
Mã hóa tốc độ bit không đổi duy trì chất lượng nhất quán.
variable bitrate allows for efficient file compression.
Tốc độ bit thay đổi cho phép nén tệp hiệu quả.
check the bitrate settings in your encoder.
Kiểm tra cài đặt tốc độ bit trong bộ mã hóa của bạn.
a bitrate of 320 kbps is considered high-quality audio.
Tốc độ bit 320 kbps được coi là âm thanh chất lượng cao.
the bitrate dropped during the live broadcast.
Tốc độ bit đã giảm trong quá trình phát trực tiếp.
streaming services often reduce bitrate during peak hours.
Các dịch vụ phát trực tuyến thường giảm tốc độ bit vào giờ cao điểm.
bitrate control affects both quality and bandwidth usage.
Kiểm soát tốc độ bit ảnh hưởng đến cả chất lượng và mức sử dụng băng thông.
lower the bitrate if your connection is slow.
Giảm tốc độ bit nếu kết nối của bạn chậm.
the bitrate fluctuation caused audio artifacts.
Sự dao động của tốc độ bit đã gây ra các hiện tượng âm thanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay