bivalvia

[Mỹ]/[ˈbaɪˈvɑːlviə]/
[Anh]/[ˈbaɪˈvælviə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lớp động vật mollusca được đặc trưng bởi việc có hai vỏ hinged; bất kỳ thành viên nào của lớp Bivalvia.

Cụm từ & Cách kết hợp

bivalvia species

loài nhuyễn thể

studying bivalvia

đang nghiên cứu nhuyễn thể

bivalvia shells

vỏ nhuyễn thể

class bivalvia

lớp nhuyễn thể

found bivalvia

phát hiện nhuyễn thể

bivalvia habitat

môi trường sống của nhuyễn thể

diverse bivalvia

nhuyễn thể đa dạng

marine bivalvia

nhuyễn thể biển

bivalvia anatomy

cấu tạo nhuyễn thể

extinct bivalvia

nhuyễn thể đã tuyệt chủng

Câu ví dụ

the marine biologist studied the diverse range of bivalvia in the estuary.

Nhà sinh vật học biển đã nghiên cứu sự đa dạng của các loài bivalvia trong vùng cửa sông.

oysters and mussels are common examples of bivalvia found along the coast.

Đại闸 và trai là những ví dụ phổ biến về bivalvia được tìm thấy dọc theo bờ biển.

the clam population within the bivalvia group is declining due to pollution.

Số lượng hến trong nhóm bivalvia đang giảm do ô nhiễm.

many bivalvia species are filter feeders, consuming plankton from the water.

Nhiều loài bivalvia là những sinh vật lọc nước, tiêu thụ phù du từ nước.

the research focused on the reproductive cycle of several bivalvia species.

Nghiên cứu tập trung vào chu kỳ sinh sản của một số loài bivalvia.

bivalvia shells are often used to create beautiful jewelry and ornaments.

Vỏ bivalvia thường được sử dụng để tạo ra những món trang sức và đồ trang trí đẹp.

the diver carefully collected samples of bivalvia for scientific analysis.

Nhà lặn cẩn thận thu thập mẫu bivalvia để phân tích khoa học.

understanding the bivalvia ecosystem is crucial for marine conservation efforts.

Hiểu biết về hệ sinh thái bivalvia là rất quan trọng đối với các nỗ lực bảo tồn biển.

the team investigated the impact of climate change on bivalvia habitats.

Đội ngũ đã điều tra tác động của biến đổi khí hậu đến môi trường sống của bivalvia.

bivalvia play a vital role in the marine food web as a food source.

Bivalvia đóng vai trò quan trọng trong mạng lưới thực phẩm biển như một nguồn thức ăn.

the ancient seabed revealed fossilized remains of extinct bivalvia.

Đáy biển cổ đại đã tiết lộ các hóa thạch của những loài bivalvia đã tuyệt chủng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay