bleak future
tương lai ảm đạm
bleak outlook
tình hình ảm đạm
bleak landscape
khung cảnh ảm đạm
bleak weather
thời tiết ảm đạm
a bleak and barren moor.
Một vùng đất đồi cằn cỗi và hoang vắng.
a bleak urban landscape.
một cảnh quan đô thị ảm đạm.
the bleak visage of winter.
khuôn mặt ảm đạm của mùa đông.
a bleak midwinter's day.
một ngày đông giá rét ảm đạm.
a bleak prophecy of war and ruin.
một lời tiên tri ảm đạm về chiến tranh và sự tàn lụi.
housing of bleak utilitarianism.
nhà ở mang tính thực dụng ảm đạm.
a bleak time for the overcapitalized firm.
một thời điểm ảm đạm đối với công ty quá đán ứng.
a bleak New England winter landscape.
một cảnh quan mùa đông ảm đạm ở New England.
a setting of Yevtushenko's bleak poem.
bối cảnh của bài thơ ảm đạm của Yevtushenko.
bleak winds of the North Atlantic.
gió ảm đạm của Đại Tây Dương Bắc.
I glimpsed a bleak future.
Tôi thoáng thấy một tương lai ảm đạm.
The report paints an unnecessarily bleak picture of the town.
Báo cáo vẽ ra một bức tranh ảm đạm không cần thiết về thị trấn.
he looked round the bleak little room in despair.
anh ta nhìn quanh căn phòng nhỏ ảm đạm trong tuyệt vọng.
the choir was massacring ‘In the Bleak Midwinter’.
ban hợp xướng đang phá nát bài hát ‘In the Bleak Midwinter’.
it was shaping up to be another bleak year.
có vẻ như sẽ là một năm ảm đạm nữa.
the bleak lines testify to inner torment.
những dòng ảm đạm chứng tỏ sự đau khổ nội tâm.
the bleak, treeless regions of the high Andes.
các vùng ảm đạm, không có cây cối ở vùng Andes cao.
Two weeks in hospital seems a bleak prospect.
Hai tuần trong bệnh viện có vẻ như là một triển vọng ảm đạm.
They showed me into a bleak waiting room.
Họ đưa tôi vào một phòng chờ ảm đạm.
bleak future
tương lai ảm đạm
bleak outlook
tình hình ảm đạm
bleak landscape
khung cảnh ảm đạm
bleak weather
thời tiết ảm đạm
a bleak and barren moor.
Một vùng đất đồi cằn cỗi và hoang vắng.
a bleak urban landscape.
một cảnh quan đô thị ảm đạm.
the bleak visage of winter.
khuôn mặt ảm đạm của mùa đông.
a bleak midwinter's day.
một ngày đông giá rét ảm đạm.
a bleak prophecy of war and ruin.
một lời tiên tri ảm đạm về chiến tranh và sự tàn lụi.
housing of bleak utilitarianism.
nhà ở mang tính thực dụng ảm đạm.
a bleak time for the overcapitalized firm.
một thời điểm ảm đạm đối với công ty quá đán ứng.
a bleak New England winter landscape.
một cảnh quan mùa đông ảm đạm ở New England.
a setting of Yevtushenko's bleak poem.
bối cảnh của bài thơ ảm đạm của Yevtushenko.
bleak winds of the North Atlantic.
gió ảm đạm của Đại Tây Dương Bắc.
I glimpsed a bleak future.
Tôi thoáng thấy một tương lai ảm đạm.
The report paints an unnecessarily bleak picture of the town.
Báo cáo vẽ ra một bức tranh ảm đạm không cần thiết về thị trấn.
he looked round the bleak little room in despair.
anh ta nhìn quanh căn phòng nhỏ ảm đạm trong tuyệt vọng.
the choir was massacring ‘In the Bleak Midwinter’.
ban hợp xướng đang phá nát bài hát ‘In the Bleak Midwinter’.
it was shaping up to be another bleak year.
có vẻ như sẽ là một năm ảm đạm nữa.
the bleak lines testify to inner torment.
những dòng ảm đạm chứng tỏ sự đau khổ nội tâm.
the bleak, treeless regions of the high Andes.
các vùng ảm đạm, không có cây cối ở vùng Andes cao.
Two weeks in hospital seems a bleak prospect.
Hai tuần trong bệnh viện có vẻ như là một triển vọng ảm đạm.
They showed me into a bleak waiting room.
Họ đưa tôi vào một phòng chờ ảm đạm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay