bleaker

[Mỹ]/ˈbliːkər/
[Anh]/ˈbliːkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Buồn chán hoặc ảm đạm hơn so với tồi tệ; ít hy vọng hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

bleaker than ever

tăm tối hơn bao giờ hết

a bleaker outlook

tình hình ảm đạm hơn

bleak economic prospects

những triển vọng kinh tế ảm đạm

a bleaker reality

thực tế ảm đạm hơn

bleak winter landscape

khung cảnh mùa đông ảm đạm

a bleaker future

tương lai ảm đạm hơn

bleak and desolate

ảm đạm và hoang vắng

a bleaker picture

bức tranh ảm đạm hơn

bleak and unforgiving

ảm đạm và khắc nghiệt

Câu ví dụ

the future looks bleaker than ever for the economy.

tương lai dường như ảm đạm hơn bao giờ hết đối với nền kinh tế.

her outlook on life became bleaker after the incident.

quan điểm của cô về cuộc sống trở nên ảm đạm hơn sau sự cố.

the weather forecast predicts a bleaker winter this year.

dự báo thời tiết dự đoán một mùa đông ảm đạm hơn năm nay.

his mood turned bleaker with each passing day.

tâm trạng của anh ấy ngày càng ảm đạm hơn theo mỗi ngày trôi qua.

the report painted a bleaker picture of the situation.

báo cáo vẽ nên một bức tranh ảm đạm hơn về tình hình.

many believe the future of the planet is bleaker due to climate change.

nhiều người tin rằng tương lai của hành tinh ảm đạm hơn do biến đổi khí hậu.

after the layoffs, the company's prospects seemed bleaker.

sau khi sa thải, triển vọng của công ty dường như ảm đạm hơn.

the film depicted a bleaker version of society.

phim đã mô tả một phiên bản xã hội ảm đạm hơn.

his health issues made his outlook even bleaker.

các vấn đề sức khỏe của anh ấy khiến quan điểm của anh ấy còn ảm đạm hơn.

as the deadline approached, the situation grew bleaker.

khi thời hạn đến gần, tình hình trở nên ảm đạm hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay