wearing blinders
đeo bao mắt
remove blinders
vứt bỏ bao mắt
beyond blinders
vượt qua bao mắt
with blinders
với bao mắt
horse blinders
bao mắt ngựa
taking off blinders
tháo bao mắt
ignore blinders
lờ đi bao mắt
full blinders
bao mắt đầy đủ
put on blinders
đeo bao mắt
heavy blinders
bao mắt nặng
he wore dark sunglasses and seemed to have blinders on, oblivious to the crowd.
Anh ấy đeo kính râm màu tối và dường như có cái nhìn hạn hẹp, không để ý đến đám đông.
the company's blinders to new technologies nearly cost them their market share.
Sự lơ đãng của công ty đối với các công nghệ mới gần như khiến họ mất thị phần.
don't let your personal feelings act as blinders to the facts of the situation.
Đừng để cảm xúc cá nhân của bạn trở thành cái nhìn hạn hẹp đối với thực tế của tình hình.
she removed her emotional blinders and saw the situation more clearly.
Cô ấy loại bỏ cái nhìn hạn hẹp cảm xúc và nhìn nhận tình hình rõ ràng hơn.
the horse wore racing blinders to prevent it from being distracted during the race.
Con ngựa đeo cái nhìn hạn hẹp đua ngựa để ngăn nó bị phân tâm trong khi thi đấu.
he put on his blinders and focused solely on completing the project.
Anh ấy đeo cái nhìn hạn hẹp và chỉ tập trung vào việc hoàn thành dự án.
the political blinders of both parties prevented any meaningful compromise.
Cái nhìn hạn hẹp chính trị của cả hai bên đã ngăn cản bất kỳ sự thỏa hiệp nào có ý nghĩa.
it's important to remove your blinders and consider alternative perspectives.
Rất quan trọng để loại bỏ cái nhìn hạn hẹp và xem xét các góc nhìn thay thế.
the team's success was due in part to their ability to avoid getting caught up in departmental blinders.
Thành công của đội ngũ một phần nhờ khả năng tránh bị cuốn vào cái nhìn hạn hẹp theo phòng ban.
he was so focused on his own ideas that he had blinders on to any suggestions from others.
Anh ấy quá tập trung vào ý tưởng của mình đến mức có cái nhìn hạn hẹp đối với bất kỳ gợi ý nào từ người khác.
she needed to take off her blinders and see the bigger picture.
Cô ấy cần phải cởi bỏ cái nhìn hạn hẹp và nhìn nhận bức tranh toàn cục.
wearing blinders
đeo bao mắt
remove blinders
vứt bỏ bao mắt
beyond blinders
vượt qua bao mắt
with blinders
với bao mắt
horse blinders
bao mắt ngựa
taking off blinders
tháo bao mắt
ignore blinders
lờ đi bao mắt
full blinders
bao mắt đầy đủ
put on blinders
đeo bao mắt
heavy blinders
bao mắt nặng
he wore dark sunglasses and seemed to have blinders on, oblivious to the crowd.
Anh ấy đeo kính râm màu tối và dường như có cái nhìn hạn hẹp, không để ý đến đám đông.
the company's blinders to new technologies nearly cost them their market share.
Sự lơ đãng của công ty đối với các công nghệ mới gần như khiến họ mất thị phần.
don't let your personal feelings act as blinders to the facts of the situation.
Đừng để cảm xúc cá nhân của bạn trở thành cái nhìn hạn hẹp đối với thực tế của tình hình.
she removed her emotional blinders and saw the situation more clearly.
Cô ấy loại bỏ cái nhìn hạn hẹp cảm xúc và nhìn nhận tình hình rõ ràng hơn.
the horse wore racing blinders to prevent it from being distracted during the race.
Con ngựa đeo cái nhìn hạn hẹp đua ngựa để ngăn nó bị phân tâm trong khi thi đấu.
he put on his blinders and focused solely on completing the project.
Anh ấy đeo cái nhìn hạn hẹp và chỉ tập trung vào việc hoàn thành dự án.
the political blinders of both parties prevented any meaningful compromise.
Cái nhìn hạn hẹp chính trị của cả hai bên đã ngăn cản bất kỳ sự thỏa hiệp nào có ý nghĩa.
it's important to remove your blinders and consider alternative perspectives.
Rất quan trọng để loại bỏ cái nhìn hạn hẹp và xem xét các góc nhìn thay thế.
the team's success was due in part to their ability to avoid getting caught up in departmental blinders.
Thành công của đội ngũ một phần nhờ khả năng tránh bị cuốn vào cái nhìn hạn hẹp theo phòng ban.
he was so focused on his own ideas that he had blinders on to any suggestions from others.
Anh ấy quá tập trung vào ý tưởng của mình đến mức có cái nhìn hạn hẹp đối với bất kỳ gợi ý nào từ người khác.
she needed to take off her blinders and see the bigger picture.
Cô ấy cần phải cởi bỏ cái nhìn hạn hẹp và nhìn nhận bức tranh toàn cục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay