shades

[Mỹ]/[ʃeɪdz]/
[Anh]/[ʃeɪdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mức độ sáng hoặc tối; một sự khác biệt tinh tế trong màu sắc; một lớp bảo vệ mắt, thường bao gồm kính hoặc nhựa màu; một nơi cung cấp nơi trú ẩn khỏi ánh nắng mặt trời
v. làm cho hoặc trở nên bớt sáng hoặc mạnh mẽ hơn; từ từ thay đổi từ màu này sang màu khác
Word Forms
số nhiềushadess

Cụm từ & Cách kết hợp

shades of gray

các sắc thái xám

shades of blue

các sắc thái xanh lam

in the shade

trong bóng râm

shades of green

các sắc thái xanh lá cây

dark shades

các sắc thái tối

light shades

các sắc thái sáng

wearing shades

đeo kính râm

shades of color

các sắc thái màu

various shades

các sắc thái khác nhau

shades of red

các sắc thái đỏ

Câu ví dụ

she wore sunglasses to protect her eyes from the sun.

Cô ấy đeo kính râm để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời.

the room was filled with soft shades of blue and gray.

Căn phòng tràn ngập những sắc thái xanh và xám nhẹ nhàng.

he needed new shades for the windows to block out the light.

Anh ấy cần những tấm rèm mới cho cửa sổ để chặn ánh sáng.

the trees cast long shades across the lawn.

Những cái cây đổ bóng dài trên sân cỏ.

i’m looking for shades of lipstick in a berry color.

Tôi đang tìm những tông màu son môi màu quả mọng.

the artist used subtle shades to create depth in the painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng những sắc thái tinh tế để tạo chiều sâu cho bức tranh.

the building had shades of brown and beige in its facade.

Tòa nhà có những tông màu nâu và be trong mặt tiền của nó.

the company offers a wide range of shades for their new car.

Công ty cung cấp nhiều lựa chọn màu sắc cho chiếc xe mới của họ.

she blended the shades of eyeshadow on her eyelids.

Cô ấy hòa trộn các tông màu phấn mắt lên mí mắt của mình.

the curtains provided welcome shades from the afternoon heat.

Những tấm rèm mang lại những bóng râm dễ chịu khỏi cái nóng buổi chiều.

he preferred lighter shades of fabric for the summer months.

Anh ấy thích những tông màu vải sáng hơn cho những tháng mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay