bloggers

[Mỹ]/[ˈblɒɡəz]/
[Anh]/[ˈblɒɡərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người viết và duy trì blog; Một người thường xuyên đăng nội dung trên blog; Những cá nhân tích cực tương tác và đóng góp cho các blog trực tuyến.

Cụm từ & Cách kết hợp

influential bloggers

những nhà viết blog có ảnh hưởng

following bloggers

những nhà viết blog đang theo dõi

aspiring bloggers

những nhà viết blog đang ấp ủ giấc mơ

bloggers write

những nhà viết blog viết

engaging bloggers

những nhà viết blog hấp dẫn

support bloggers

hỗ trợ các nhà viết blog

bloggers share

những nhà viết blog chia sẻ

connecting bloggers

kết nối các nhà viết blog

featured bloggers

những nhà viết blog được đặc biệt chú ý

new bloggers

những nhà viết blog mới

Câu ví dụ

many bloggers are sharing their travel experiences online.

Nhiều nhà blog đang chia sẻ kinh nghiệm du lịch của họ trực tuyến.

successful bloggers often collaborate with brands.

Những nhà blog thành công thường hợp tác với các thương hiệu.

aspiring bloggers should focus on creating quality content.

Những người muốn trở thành nhà blog nên tập trung vào việc tạo nội dung chất lượng.

the platform provides tools for bloggers to analyze their audience.

Nền tảng cung cấp các công cụ để nhà blog phân tích đối tượng khán giả của họ.

several bloggers attended the industry conference last week.

Một số nhà blog đã tham dự hội nghị ngành vào tuần trước.

niche bloggers can build a loyal following.

food bloggers often post mouthwatering photos.

Những nhà blog ẩm thực thường đăng tải những bức ảnh hấp dẫn.

tech bloggers reviewed the new smartphone extensively.

Những nhà blog công nghệ đã đánh giá kỹ lưỡng điện thoại thông minh mới.

fashion bloggers showcased the latest trends at the show.

Những nhà blog thời trang đã trình bày các xu hướng mới nhất tại buổi trình diễn.

gaming bloggers streamed their gameplay live on twitch.

Những nhà blog game đã trực tiếp chơi game của họ trên Twitch.

travel bloggers documented their adventures around the world.

Những nhà blog du lịch đã ghi lại những cuộc phiêu lưu của họ khắp thế giới.

many bloggers use social media to promote their blogs.

Nhiều nhà blog sử dụng mạng xã hội để quảng bá blog của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay