blowers

[Mỹ]/[ˈbləʊəz]/
[Anh]/[ˈbloʊərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chơi nhạc cụ hơi, đặc biệt là nhạc cụ đồng; một thiết bị tạo ra luồng khí; (trong xe cộ) người bấm còi
v. chơi nhạc cụ hơi; thổi mạnh không khí ra

Cụm từ & Cách kết hợp

hair blowers

máy sấy tóc

leaf blowers

máy thổi lá

snow blowers

máy thổi tuyết

blowers' choice

lựa chọn của máy thổi

using blowers

sử dụng máy thổi

blower motor

động cơ máy thổi

blower fan

quạt máy thổi

blower speed

tốc độ máy thổi

blower parts

phụ tùng máy thổi

blower repair

sửa chữa máy thổi

Câu ví dụ

we used leaf blowers to clear the driveway.

chúng tôi đã dùng máy thổi lá để làm sạch lối đi.

the construction site had several powerful blowers.

công trường có nhiều máy thổi mạnh.

hair blowers are essential for quick styling.

máy sấy tóc là thiết yếu để tạo kiểu nhanh.

the snow blowers made removing snow much easier.

máy thổi tuyết giúp việc dọn tuyết dễ dàng hơn nhiều.

he bought a new electric leaf blower last fall.

cậu ấy đã mua một chiếc máy thổi lá điện mới vào mùa thu năm ngoái.

the fans and blowers kept the room cool.

các quạt và máy thổi giúp căn phòng mát mẻ.

they rented a gas-powered blower for the job.

họ đã thuê một chiếc máy thổi chạy bằng xăng cho công việc.

the salon used professional hair blowers.

tiệm làm đẹp đã sử dụng máy sấy tóc chuyên nghiệp.

make sure to use a blower with a long cord.

đảm bảo sử dụng máy thổi có dây dài.

the blower’s noise was quite disruptive.

tiếng ồn của máy thổi khá gây rối.

we need to repair the broken blower soon.

chúng tôi cần sửa chiếc máy thổi bị hỏng sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay