blueness

[Mỹ]/'blu:nis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của màu xanh; nỗi buồn
adj. có màu xanh; cảm thấy chán nản
Word Forms
số nhiềubluenesses

Câu ví dụ

wind is mansuetude, day is blueness, rain is romantic……

gió là sự dịu dàng, ngày là màu xanh lam, mưa là lãng mạn……

For the bumboat woman life is suspended in the course of her business leaving only ‘a certain blueness of the lips’ to betray her true condition.

Đối với người phụ nữ bán thuyền, cuộc sống bị đình trệ trong quá trình kinh doanh của cô, chỉ còn lại 'một sự xanh xao nhất định trên môi' để phản bội tình trạng thực sự của cô.

The blueness of the sky on a clear day is breathtaking.

Màu xanh của bầu trời vào một ngày trời quang là ngoạn mục.

She painted the room a calming shade of blueness.

Cô ấy sơn phòng một màu xanh lam dịu nhẹ.

His eyes sparkled with blueness in the sunlight.

Đôi mắt anh lấp lánh màu xanh dưới ánh nắng mặt trời.

The blueness of the ocean stretched out as far as the eye could see.

Màu xanh của đại dương trải dài đến tận cùng tầm mắt.

The blueness of her dress complemented her eyes perfectly.

Màu xanh của chiếc váy của cô ấy hoàn toàn phù hợp với đôi mắt cô.

The blueness of the water indicated its purity.

Màu xanh của nước cho thấy độ tinh khiết của nó.

The blueness of the painting evoked a sense of calmness.

Màu xanh của bức tranh gợi lên một cảm giác bình tĩnh.

The blueness of the flowers stood out among the greenery.

Màu xanh của những bông hoa nổi bật giữa màu xanh tươi.

The blueness of twilight settled over the city as night fell.

Màu xanh của hoàng hôn bao trùm thành phố khi màn đêm buông xuống.

The blueness of the flag symbolized peace and harmony.

Màu xanh của lá cờ tượng trưng cho hòa bình và hài hòa.

Ví dụ thực tế

The deepening of autumn had brought an increased blueness and depth to the sky.

Sự sâu sắc của mùa thu đã mang đến một màu xanh và độ sâu tăng lên của bầu trời.

Nguồn: Norwegian Wood

Small pearly clouds drifted in the intense blueness overhead.

Những đám mây màu ngọc trai nhỏ trôi nổi trong màu xanh đậm phía trên.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

A large blueness that smelled of tar took shape beside me.

Một màu xanh lớn có mùi như nhựa đường đã hình thành bên cạnh tôi.

Nguồn: Goodbye, My Love (Part 2)

The lustre of the fixed stars was diminished to a sort of blueness.

Độ sáng của các ngôi sao cố định đã giảm xuống một loại màu xanh.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)

Ah! how they still strove through that infinite blueness to seek out the thing that might destroy them!

Ôi! chúng vẫn nỗ lực xuyên qua màu xanh vô tận đó để tìm kiếm thứ có thể hủy diệt chúng!

Nguồn:

He only knew that the valley seemed to grow quieter and quieter as he sat and stared at the bright delicate blueness.

Anh ta chỉ biết rằng thung lũng dường như ngày càng trở nên yên tĩnh hơn khi anh ta ngồi và nhìn chằm chằm vào màu xanh tươi sáng và tinh tế.

Nguồn: The Secret Garden (Original Version)

The arch of it looked very high and the small snowy clouds seemed like white birds floating on outspread wings below its crystal blueness.

Vòm của nó trông rất cao và những đám mây tuyết nhỏ trông như những con chim trắng đang bay trên đôi cánh dang rộng bên dưới màu xanh tinh thể của nó.

Nguồn: The Secret Garden (Original Version)

The white daylight on his right side gleamed faintly in, and was toned to a blueness by contrast with the yellow rays from the candle against the wall.

Ánh sáng ban ngày màu trắng ở phía bên phải của anh ta lấp lánh yếu ớt, và được chuyển sang màu xanh bằng sự tương phản với những tia sáng màu vàng từ ngọn nến trên tường.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

I blessed the neglect in which I lived, and rejoiced that I could stay alone in the garden and play with the pebbles and watch the insects and gaze into the blueness of the sky.

Tôi biết ơn sự bỏ bê mà tôi sống, và vui mừng vì tôi có thể ở một mình trong vườn và chơi đùa với những viên đá cuội và quan sát những côn trùng và ngắm nhìn màu xanh của bầu trời.

Nguồn: Lily of the Valley (Part 1)

The ocean blueness deepened its colour as it stretched to the foot of the crags, where it terminated in a fringe of white—silent at this distance, though moving and heaving like a counterpane upon a restless sleeper.

Màu xanh của đại dương đã làm sâu sắc thêm màu sắc của nó khi nó trải dài đến chân những vách đá, nơi nó kết thúc bằng một đường viền màu trắng - im lặng ở khoảng cách này, mặc dù chuyển động và nhấp nháy như một tấm chăn trên một người ngủ không yên.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay