boardwalk

[Mỹ]/'bɔːdwɔːk/
[Anh]/'bɔrd'wɔk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con đường nhỏ được làm bằng ván gỗ, thường nằm bên bờ biển.
Word Forms
số nhiềuboardwalks

Cụm từ & Cách kết hợp

wooden boardwalk

ván gỗ

coastal boardwalk

ván gỗ ven biển

scenic boardwalk

ván gỗ cảnh đẹp

Câu ví dụ

stroll along the boardwalk

đi dạo dọc theo con đường gỗ

enjoy the ocean view from the boardwalk

tận hưởng khung cảnh đại dương từ con đường gỗ

the boardwalk is lined with shops and restaurants

con đường gỗ được bao quanh bởi các cửa hàng và nhà hàng

exercise on the boardwalk

tập thể dục trên con đường gỗ

the boardwalk is a popular spot for tourists

con đường gỗ là một điểm đến phổ biến cho khách du lịch

relax on the boardwalk benches

thư giãn trên những chiếc ghế băng trên con đường gỗ

the boardwalk is crowded with people on weekends

con đường gỗ đông đúc vào cuối tuần

take a bike ride on the boardwalk

đi xe đạp trên con đường gỗ

enjoy the sunset from the boardwalk

tận hưởng hoàng hôn từ con đường gỗ

the boardwalk is a great place for a leisurely walk

con đường gỗ là một nơi tuyệt vời để đi dạo thoải mái

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay