promenade

[Mỹ]/ˌprɒməˈnɑːd/
[Anh]/ˌprɑːməˈneɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lối đi công cộng được lát đá, thường dọc theo bờ nước, nơi mọi người có thể đi bộ để thư giãn.
Word Forms
hiện tại phân từpromenading
quá khứ phân từpromenaded
thì quá khứpromenaded
số nhiềupromenades
ngôi thứ ba số ítpromenades

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful promenade views

nhìn ngắm cảnh đi dạo ven biển tuyệt đẹp

busy seaside promenade

đi bộ ven biển nhộn nhịp

Câu ví dụ

people began to promenade the streets.

mọi người bắt đầu đi dạo trên đường phố.

promenade one's child along the seashore

dắt con mình đi dạo dọc theo bờ biển.

A wide promenade allows many people to walk at the same time.

Một lối đi dạo rộng cho phép nhiều người đi cùng một lúc.

We took a promenade along the canal after Sunday dinner.

Chúng tôi đi dạo dọc theo kênh sau bữa tối Chủ nhật.

the promenade is backed by lots of cafes.

Đường đi bộ được hỗ trợ bởi rất nhiều quán cà phê.

women who promenaded in the Bois de Boulogne.

những người phụ nữ đi dạo trong Bois de Boulogne.

the governor of Utah promenades the daughter of the Maryland governor.

Thống đốc Utah đi dạo cùng con gái của Thống đốc Maryland.

The Easter promenade is well known as a fashion show.

Lễ diễu hành Phục sinh nổi tiếng là một buổi trình diễn thời trang.

the admiring glances of strangers when she went on a promenade with Jules.

ánh nhìn ngưỡng mộ của những người xa lạ khi cô ấy đi dạo với Jules.

From the station to the Lycée it was like a promenade through the Danzig Corridor, all deckle edged, crannied, nerve ridden.

Từ ga đến Lycée, nó giống như một buổi dạo chơi qua Hành lang Danzig, tất cả đều có cạnh răng cưa, vết nứt và đầy căng thẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay