| số nhiều | bodegas |
bodega cat
mèo bodega
bodega run
chạy bodega
neighborhood bodega
bodega khu phố
late-night bodega run
chạy bodega đêm muộn
bodega staples
hàng hóa thiết yếu của bodega
bodega coffee
cà phê bodega
bodega worker
người làm việc tại bodega
bodega story
câu chuyện về bodega
corner bodega
bodega góc phố
i stopped by the bodega to grab some snacks.
Tôi đã ghé qua cửa hàng tạp hóa để mua một ít đồ ăn nhẹ.
the bodega on the corner sells fresh coffee.
Cửa hàng tạp hóa ở góc phố bán cà phê tươi.
he works at a bodega after school.
Anh ấy làm việc tại một cửa hàng tạp hóa sau giờ học.
they always buy their groceries from the local bodega.
Họ luôn mua thực phẩm từ cửa hàng tạp hóa địa phương.
the bodega owner knows all the regular customers.
Chủ cửa hàng tạp hóa biết tất cả những khách hàng thường xuyên.
she found a rare book at the bodega's clearance sale.
Cô ấy tìm thấy một cuốn sách quý hiếm tại đợt thanh lý của cửa hàng tạp hóa.
it's convenient to have a bodega nearby.
Thật tiện lợi khi có một cửa hàng tạp hóa ở gần đó.
he bought a sandwich and a drink from the bodega.
Anh ấy đã mua một chiếc bánh sandwich và một thức uống từ cửa hàng tạp hóa.
the bodega is open 24 hours a day.
Cửa hàng tạp hóa mở cửa 24 giờ một ngày.
she often chats with the cashier at the bodega.
Cô ấy thường trò chuyện với nhân viên thu ngân tại cửa hàng tạp hóa.
bodega cat
mèo bodega
bodega run
chạy bodega
neighborhood bodega
bodega khu phố
late-night bodega run
chạy bodega đêm muộn
bodega staples
hàng hóa thiết yếu của bodega
bodega coffee
cà phê bodega
bodega worker
người làm việc tại bodega
bodega story
câu chuyện về bodega
corner bodega
bodega góc phố
i stopped by the bodega to grab some snacks.
Tôi đã ghé qua cửa hàng tạp hóa để mua một ít đồ ăn nhẹ.
the bodega on the corner sells fresh coffee.
Cửa hàng tạp hóa ở góc phố bán cà phê tươi.
he works at a bodega after school.
Anh ấy làm việc tại một cửa hàng tạp hóa sau giờ học.
they always buy their groceries from the local bodega.
Họ luôn mua thực phẩm từ cửa hàng tạp hóa địa phương.
the bodega owner knows all the regular customers.
Chủ cửa hàng tạp hóa biết tất cả những khách hàng thường xuyên.
she found a rare book at the bodega's clearance sale.
Cô ấy tìm thấy một cuốn sách quý hiếm tại đợt thanh lý của cửa hàng tạp hóa.
it's convenient to have a bodega nearby.
Thật tiện lợi khi có một cửa hàng tạp hóa ở gần đó.
he bought a sandwich and a drink from the bodega.
Anh ấy đã mua một chiếc bánh sandwich và một thức uống từ cửa hàng tạp hóa.
the bodega is open 24 hours a day.
Cửa hàng tạp hóa mở cửa 24 giờ một ngày.
she often chats with the cashier at the bodega.
Cô ấy thường trò chuyện với nhân viên thu ngân tại cửa hàng tạp hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay