supermarket

[Mỹ]/'suːpəmɑːkɪt/
[Anh]/'sʊpɚ'mɑrkɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. siêu thị lớn
Word Forms
số nhiềusupermarkets

Câu ví dụ

the meaning of the word ‘supermarket’ “supermarket".

ý nghĩa của từ 'siêu thị' 'siêu thị'.

a merger between two supermarket chains.

một vụ sáp nhập giữa hai chuỗi siêu thị.

I bought a keyboard in the supermarket yesterday.

Tôi đã mua một bàn phím ở siêu thị ngày hôm qua.

The supermarket raffled fifty watches.

Siêu thị đã bốc thăm trúng thưởng năm mươi chiếc đồng hồ.

sales of milk in supermarkets are rocketing.

doanh số bán sữa tại các siêu thị đang tăng vọt.

most supermarkets now stock a range of organic produce.

hầu hết các siêu thị hiện nay đều có nhiều loại thực phẩm hữu cơ.

supermarkets generally stick to the tried and true.

các siêu thị thường bám theo những điều đã được chứng minh là hiệu quả.

chooses the supermarket over the neighborhood grocery store.

thích siêu thị hơn cửa hàng tạp hóa lân cận.

A new supermarket will be put up in this neighborhood next year.

Một siêu thị mới sẽ được xây dựng trong khu phố này vào năm tới.

The supermarket operates a complimentary shuttle service.

Siêu thị cung cấp dịch vụ đưa đón miễn phí.

A new stocktaking system is currently under trial at the supermarket.

Một hệ thống kiểm kê mới hiện đang được thử nghiệm tại siêu thị.

in France, supermarkets have less of a stranglehold on food supplies.

ở Pháp, các siêu thị ít kìm kẹp nguồn cung cấp thực phẩm hơn.

They were giving packets of sweets away for nothing at the supermarket this morning.

Họ đang phát tặng những gói kẹo miễn phí tại siêu thị sáng nay.

The supermarket is giving away a box of sugar to everyone who comes today.

Siêu thị đang tặng một hộp đường cho tất cả mọi người đến hôm nay.

He managed the supermarket when the owner was away.

Anh ấy quản lý siêu thị khi chủ đi vắng.

I bought these cups at the supermarket—they're on offer this week.

Tôi đã mua những chiếc cốc này tại siêu thị—chúng đang được khuyến mãi tuần này.

All goods should be put in order on the shelf before the supermarket opens.

Tất cả hàng hóa nên được sắp xếp gọn gàng trên kệ trước khi siêu thị mở cửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay