bodycon

[Mỹ]/ˈbɒdikɒn/
[Anh]/ˈbɑːdikɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc váy bó sát cơ thể; một chiếc váy bodycon
adj.(of a dress or skirt) rất bó sát; ôm sát dáng người; (online use) có hình dáng như kén; kiểu cắt như kén

Cụm từ & Cách kết hợp

bodycon dress

váy bó

bodycon skirt

váy chữ A

bodycon outfit

váy bó mini

black bodycon

váy bó màu đen

bodycon style

váy bó màu đỏ

bodycon look

váy bó midi

wearing bodycon

váy bó maxi

bodycon top

trang phục bó

bodycon jumpsuit

phong cách bó

bodycon clubwear

phong cách bó

Câu ví dụ

she wore a tight bodycon dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy bó sát cơ thể đến buổi tiệc cocktail và thu hút mọi ánh nhìn suốt đêm.

bodycon skirts are very popular this season.

Anh ấy đã mua một chiếc váy bó sát cơ thể đẹp và thời trang trực tuyến sau khi kiểm tra kỹ bảng kích cỡ.

he bought a black bodycon midi dress for his girlfriend.

Cửa hàng boutique đã trưng bày một chiếc váy bó sát cơ thể màu đen trong cửa sổ để giảm giá cuối tuần.

a bodycon jumpsuit requires confidence to pull off.

Cô ấy phối chiếc váy bó sát cơ thể của mình với giày cao gót và một chiếc túi xách nhỏ cho bữa tối ở trung tâm thành phố.

this white bodycon top is perfect for summer.

Để đến câu lạc bộ, cô ấy đã chọn một chiếc váy bó sát cơ thể màu đỏ với đường cổ áo khoét sâu.

many celebrities wear designer bodycon gowns on the red carpet.

Chiếc váy bó sát cơ thể ôm lấy những đường cong của cô ấy, vì vậy cô ấy đã thêm một chiếc áo khoác blazer để cân bằng.

the pink bodycon mini skirt looked amazing on her.

Cô ấy phối một chiếc áo khoác denim lên một chiếc váy bó sát cơ thể để có vẻ ngoài giản dị.

you should choose shapewear under a bodycon dress.

Vào những đêm lạnh giá, cô ấy phối một chiếc váy bó sát cơ thể với quần tất và giày bốt cổ chân.

red bodycon dresses are bold and eye-catching.

Người có ảnh hưởng đã đăng một bức ảnh tự sướng trong gương với một chiếc váy bó sát cơ thể màu be và trang sức vàng.

she felt comfortable in the stretchy bodycon skirt.

Cô ấy trả lại chiếc váy bó sát cơ thể vì chất liệu của nó trong suốt dưới ánh đèn mạnh.

ribbed bodycon fabrics offer a flattering texture.

Anh ấy khen chiếc váy bó sát cơ thể của cô ấy và hỏi cô ấy đã tìm thấy nó ở đâu.

long sleeve bodycon dresses are ideal for winter weddings.

Cô ấy đã sửa lại chiếc váy bó sát cơ thể ở eo để có vừa vặn hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay