bondholders

[Mỹ]/bɒndˈhəʊldərz/
[Anh]/bondˈhōldərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chủ sở hữu trái phiếu do một công ty hoặc chính phủ phát hành.

Cụm từ & Cách kết hợp

bondholders' rights

quyền của người nắm giữ trái phiếu

protect bondholders

bảo vệ người nắm giữ trái phiếu

bondholder concerns

những lo ngại của người nắm giữ trái phiếu

interest of bondholders

quyền lợi của người nắm giữ trái phiếu

bondholder meeting

họp của người nắm giữ trái phiếu

defaulting on bondholders

vi phạm nghĩa vụ với người nắm giữ trái phiếu

bondholders' agreement

thỏa thuận của người nắm giữ trái phiếu

bondholder compensation

bồi thường cho người nắm giữ trái phiếu

bondholders' claims

các yêu sách của người nắm giữ trái phiếu

seek bondholders' approval

xin phê duyệt của người nắm giữ trái phiếu

Câu ví dụ

the bondholders are demanding higher interest rates.

Các trái phiếu đang yêu cầu tỷ lệ lãi suất cao hơn.

bondholders will receive their payments on time.

Các trái phiếu sẽ nhận được thanh toán đúng hạn.

the company is negotiating with bondholders to restructure its debt.

Công ty đang đàm phán với các trái phiếu để tái cấu trúc nợ của mình.

bondholders have the right to vote on major corporate decisions.

Các trái phiếu có quyền bỏ phiếu về các quyết định quan trọng của công ty.

many bondholders are concerned about the company's financial health.

Nhiều trái phiếu lo ngại về tình hình tài chính của công ty.

the bondholders filed a lawsuit against the company.

Các trái phiếu đã đệ đơn kiện chống lại công ty.

bondholders expect a full recovery of their investments.

Các trái phiếu kỳ vọng sẽ thu hồi đầy đủ các khoản đầu tư của họ.

in times of crisis, bondholders may face losses.

Trong thời điểm khủng hoảng, các trái phiếu có thể phải đối mặt với những khoản lỗ.

the bondholders were informed about the upcoming changes.

Các trái phiếu đã được thông báo về những thay đổi sắp tới.

bondholders often seek legal advice before making decisions.

Các trái phiếu thường tìm kiếm lời khuyên pháp lý trước khi đưa ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay