bone-free

[Mỹ]/[ˈbɒʊn ˈfriː]/
[Anh]/[ˈboʊn ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có xương; đã loại bỏ xương; không chứa xương.

Cụm từ & Cách kết hợp

bone-free chicken

thịt gà không xương

bone-free fish

cá không xương

making bone-free

loại bỏ xương

bone-free option

lựa chọn không xương

bone-free meals

mâm cơm không xương

enjoy bone-free

thưởng thức không xương

bone-free turkey

thịt ngỗng không xương

bone-free cutlets

món nướng không xương

truly bone-free

thực sự không xương

bone-free snacks

đồ ăn vặt không xương

Câu ví dụ

i prefer bone-free chicken breasts for my salads.

Tôi thích dùng đùi gà không xương cho salad của mình.

the bone-free salmon is a healthier option.

Salmon không xương là lựa chọn lành mạnh hơn.

make sure the bone-free turkey is thoroughly cooked.

Đảm bảo gà tây không xương được nấu chín kỹ.

we bought bone-free pork chops for dinner last night.

Chúng tôi đã mua排骨 không xương cho bữa tối tối qua.

this recipe calls for bone-free, skinless chicken thighs.

Nguyên liệu của công thức này cần đùi gà không xương và không da.

the grocery store sells bone-free ground beef.

Cửa hàng tiện lợi bán thịt bò xay không xương.

i like to grill bone-free cod with lemon and herbs.

Tôi thích nướng cá bơn không xương với chanh và gia vị.

the children enjoyed the bone-free ham sandwich.

Các em nhỏ đã thích sandwich thịt xông khói không xương.

it's easier to eat bone-free fish when traveling.

Ăn cá không xương sẽ dễ dàng hơn khi đi du lịch.

the chef recommended the bone-free ribeye steak.

Đầu bếp đã khuyên nên chọn miếng bò ribeye không xương.

we found a great deal on bone-free lamb chops.

Chúng tôi đã tìm thấy một mức giá rất tốt cho miếng cừu không xương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay