smooth

[Mỹ]/smuːð/
[Anh]/smuːð/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có bề mặt phẳng, đều; bằng phẳng; không có gồ ghề hoặc cục bướu
vt. làm cho cái gì đó phẳng, đều, hoặc bằng phẳng bằng cách chà hoặc ấn
n. một phần phẳng hoặc đều
vi. trở nên phẳng hoặc đều
adv. theo cách phẳng, đều, hoặc bằng phẳng; không có gồ ghề hoặc cục bướu; đều đặn
Word Forms
so sánh hơnsmoother
hiện tại phân từsmoothing
thì quá khứsmoothed
quá khứ phân từsmoothed
so sánh nhấtsmoothest
ngôi thứ ba số ítsmooths
số nhiềusmooths

Cụm từ & Cách kết hợp

smooth as silk

mượt mà như lụa

smooth sailing

buồm đầy gió

smooth and creamy

mượt mà và kem

smooth muscle

bộ cơ trơn

smooth surface

bề mặt nhẵn

smooth operation

vận hành trơn tru

smooth blasting

nổ êm

smooth running

chạy trơn tru

smooth transition

chuyển đổi mượt mà

smooth flow

dòng chảy trơn tru

smooth finish

bề mặt hoàn thiện mịn

smooth over

làm dịu đi

smooth out

làm cho trơn tru

smooth texture

kết cấu mịn

smooth and steady

mượt mà và ổn định

smooth line

đường cong mượt mà

smooth away

làm mờ đi

smooth face

da mặt mịn màng

piecewise smooth

mượt mà từng đoạn

smooth endoplasmic reticulum

màng lưới nội chất trơn

Câu ví dụ

come to a smooth stop

đến điểm dừng an toàn

a smooth finish on furniture

lớp hoàn thiện mịn màng trên đồ nội thất

the smooth summer sea.

biển mùa hè êm ả.

a smooth sweeping motion.

một chuyển động vuốt mịn.

whiz the mixture to a smooth paste.

Đánh bông hỗn hợp cho đến khi tạo thành hỗn hợp mịn.

a smooth ride in a good car

một chuyến đi êm ái trên một chiếc xe tốt

This agreement will smooth the way to peace.

Thỏa thuận này sẽ mở đường cho hòa bình.

a smooth shave without razor burn.

Một lần cạo mượt mà không bị bỏng rát.

the fabric clung to her smooth skin.

Vải dính vào làn da mịn màng của cô ấy.

the orchestra tend to smooth the music's contours.

Dàn nhạc có xu hướng làm mượt các đường nét của âm nhạc.

her smooth oval face.

khiếm diện hình bầu dục mịn màng của cô ấy.

Ví dụ thực tế

We described this feature as both smooth and clean.

Chúng tôi đã mô tả tính năng này vừa mượt mà vừa sạch sẽ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Yeah. He gave a very smooth, calmly delivered video.

Yeah. Anh ấy đã đưa ra một video rất mượt mà và được trình bày một cách bình tĩnh.

Nguồn: NPR News August 2021 Compilation

More kick, but still really smooth.

Nhiều lực hơn, nhưng vẫn thực sự rất mượt mà.

Nguồn: Gourmet Base

Mrs. Weasleys eyes filled with tears as she smoothed his bed-covers unnecessarily.

Đôi mắt của bà Weasley tràn ngập nước mắt khi bà vuốt chăn của anh ấy một cách không cần thiết.

Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of Fire

His body felt smooth, powerful and flexible.

Cơ thể anh ấy cảm thấy mượt mà, mạnh mẽ và linh hoạt.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

These areas are lined with endothelial cells surrounded by smooth muscle.

Những khu vực này được lót bằng các tế bào nội mạc được bao quanh bởi cơ trơn.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

The ragged, strained breathing becomes as smooth as a kitten's purr.

Cách thở khò khè, căng thẳng trở nên mượt mà như tiếng rên của mèo con.

Nguồn: Love resides in my heart.

Make sure the braid doesn't turn out smooth.

Hãy chắc chắn rằng kiểu tết không bị mượt mà.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

On the other side of the smooth muscle layer is the serosa.

Ở phía bên kia lớp cơ trơn là màng chậu.

Nguồn: Osmosis - Digestion

The prostate is covered by a capsule of tough connective tissue and smooth muscle.

Tuyến tiền liệt được bao phủ bởi một vỏ nang mô liên kết chắc chắn và cơ trơn.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay