boomerangs

[Mỹ]/ˈbuːməræŋz/
[Anh]/ˈbʊmərˌæŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại gậy ném của người bản địa Úc có khả năng quay trở lại người ném.; một vũ khí của người bản địa Úc bao gồm một mảnh gỗ phẳng, cong được ném ra và quay trở lại người ném; một tình huống hoặc ý tưởng có hậu quả tiêu cực không mong muốn cho người đã khởi xướng nó.

Câu ví dụ

boomerangs are often used as hunting tools.

vòng xoáy thường được sử dụng như các công cụ săn bắn.

he threw the boomerangs with great skill.

anh ta đã ném vòng xoáy với sự khéo léo tuyệt vời.

many cultures have their own versions of boomerangs.

nhiều nền văn hóa có phiên bản vòng xoáy của riêng họ.

she enjoys collecting different types of boomerangs.

cô ấy thích sưu tầm các loại vòng xoáy khác nhau.

learning to throw boomerangs takes practice.

học cách ném vòng xoáy cần có sự luyện tập.

the boomerangs returned perfectly to him.

những chiếc vòng xoáy đã trở về với anh ta một cách hoàn hảo.

he explained the physics behind how boomerangs work.

anh ta giải thích về vật lý đằng sau cách thức hoạt động của vòng xoáy.

she bought a colorful set of boomerangs for her kids.

cô ấy đã mua một bộ vòng xoáy đầy màu sắc cho các con.

in australia, boomerangs have cultural significance.

ở úc, vòng xoáy có ý nghĩa văn hóa.

he demonstrated how to make wooden boomerangs.

anh ta đã trình bày cách làm vòng xoáy gỗ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay