| số nhiều | bootleggers |
| ngôi thứ ba số ít | bootleggers |
The bootlegger was arrested for selling illegal alcohol.
Kẻ buôn lậu đã bị bắt vì bán rượu lậu.
Bootleggers often operate in underground markets to avoid detection.
Những kẻ buôn lậu thường hoạt động trên thị trường ngầm để tránh bị phát hiện.
Authorities are cracking down on bootleggers who sell counterfeit goods.
Các cơ quan chức năng đang tăng cường trấn áp những kẻ buôn lậu bán hàng giả.
Bootleggers have been known to smuggle goods across borders.
Những kẻ buôn lậu đã từng được biết đến là buôn lậu hàng hóa qua biên giới.
The police raided the bootlegger's warehouse and seized illegal merchandise.
Cảnh sát đã đột kích kho chứa hàng của kẻ buôn lậu và thu giữ hàng hóa bất hợp pháp.
Bootleggers often face stiff penalties if caught by law enforcement.
Những kẻ buôn lậu thường phải đối mặt với các hình phạt nghiêm khắc nếu bị bắt bởi cơ quan thực thi pháp luật.
Bootleggers may resort to violence to protect their illegal operations.
Những kẻ buôn lậu có thể sử dụng bạo lực để bảo vệ các hoạt động bất hợp pháp của họ.
The bootlegger's operation was shut down by authorities after a lengthy investigation.
Hoạt động của kẻ buôn lậu đã bị các cơ quan chức năng đóng cửa sau một cuộc điều tra kéo dài.
Bootleggers often use fake labels to pass off counterfeit products as genuine.
Những kẻ buôn lậu thường sử dụng nhãn giả để bán hàng giả như hàng thật.
The bootlegger was known for selling bootleg DVDs of popular movies.
Kẻ buôn lậu nổi tiếng với việc bán DVD lậu của những bộ phim nổi tiếng.
'Who is this Gatsby anyhow? ' demanded Tom suddenly. 'Some big bootlegger? '
'Ai là Gatsby chứ? ' Tom đột nhiên quát. 'Một tay buôn lậu lớn?'
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)The state is losing millions to bootleggers, knowing or unknowing.
Nhà nước đang mất hàng triệu đô la vào tay những kẻ buôn lậu, dù biết hay không biết.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveHe grew up in a world of prohibition, bootleggers and Speakeasies.
Anh ấy lớn lên trong thế giới của thời kỳ cấm luật, những kẻ buôn lậu và quán rượu lậu.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresSo the bootleggers that trafficked in illegal alcohol often stole industrial alcohol instead.
Vì vậy, những kẻ buôn lậu buôn bán rượu lậu thường đánh cắp rượu công nghiệp thay vì vậy.
Nguồn: Scishow Selected SeriesI picked him for a bootlegger the first time I saw him and I wasn't far wrong.'
Tôi đã nhận ra anh ta là một kẻ buôn lậu ngay lần đầu tiên tôi nhìn thấy anh ta và tôi đã không sai.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)He became a bootlegger, a purveyor of illegal alcohol.
Anh ta trở thành một kẻ buôn lậu, một người cung cấp rượu lậu.
Nguồn: World Atlas of WondersHe's the biggest bootlegger in the country.
Anh ta là kẻ buôn lậu lớn nhất cả nước.
Nguồn: Boardwalk Empire Season 3Someone who bootlegs is called a " bootlegger" .
Người buôn lậu được gọi là " kẻ buôn lậu ".
Nguồn: 2008 English CafeHe mugs the two soldiers of 95 rupees and forces the bootlegger to cook him dinner.
Hắn cướp hai người lính 95 rupi và ép kẻ buôn lậu phải nấu ăn cho hắn.
Nguồn: World Atlas of WondersHe quickly takes a bribe, you know, from a bootlegger.
Hắn nhanh chóng nhận hối lộ, bạn biết đấy, từ một kẻ buôn lậu.
Nguồn: Fresh airThe bootlegger was arrested for selling illegal alcohol.
Kẻ buôn lậu đã bị bắt vì bán rượu lậu.
Bootleggers often operate in underground markets to avoid detection.
Những kẻ buôn lậu thường hoạt động trên thị trường ngầm để tránh bị phát hiện.
Authorities are cracking down on bootleggers who sell counterfeit goods.
Các cơ quan chức năng đang tăng cường trấn áp những kẻ buôn lậu bán hàng giả.
Bootleggers have been known to smuggle goods across borders.
Những kẻ buôn lậu đã từng được biết đến là buôn lậu hàng hóa qua biên giới.
The police raided the bootlegger's warehouse and seized illegal merchandise.
Cảnh sát đã đột kích kho chứa hàng của kẻ buôn lậu và thu giữ hàng hóa bất hợp pháp.
Bootleggers often face stiff penalties if caught by law enforcement.
Những kẻ buôn lậu thường phải đối mặt với các hình phạt nghiêm khắc nếu bị bắt bởi cơ quan thực thi pháp luật.
Bootleggers may resort to violence to protect their illegal operations.
Những kẻ buôn lậu có thể sử dụng bạo lực để bảo vệ các hoạt động bất hợp pháp của họ.
The bootlegger's operation was shut down by authorities after a lengthy investigation.
Hoạt động của kẻ buôn lậu đã bị các cơ quan chức năng đóng cửa sau một cuộc điều tra kéo dài.
Bootleggers often use fake labels to pass off counterfeit products as genuine.
Những kẻ buôn lậu thường sử dụng nhãn giả để bán hàng giả như hàng thật.
The bootlegger was known for selling bootleg DVDs of popular movies.
Kẻ buôn lậu nổi tiếng với việc bán DVD lậu của những bộ phim nổi tiếng.
'Who is this Gatsby anyhow? ' demanded Tom suddenly. 'Some big bootlegger? '
'Ai là Gatsby chứ? ' Tom đột nhiên quát. 'Một tay buôn lậu lớn?'
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)The state is losing millions to bootleggers, knowing or unknowing.
Nhà nước đang mất hàng triệu đô la vào tay những kẻ buôn lậu, dù biết hay không biết.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveHe grew up in a world of prohibition, bootleggers and Speakeasies.
Anh ấy lớn lên trong thế giới của thời kỳ cấm luật, những kẻ buôn lậu và quán rượu lậu.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresSo the bootleggers that trafficked in illegal alcohol often stole industrial alcohol instead.
Vì vậy, những kẻ buôn lậu buôn bán rượu lậu thường đánh cắp rượu công nghiệp thay vì vậy.
Nguồn: Scishow Selected SeriesI picked him for a bootlegger the first time I saw him and I wasn't far wrong.'
Tôi đã nhận ra anh ta là một kẻ buôn lậu ngay lần đầu tiên tôi nhìn thấy anh ta và tôi đã không sai.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)He became a bootlegger, a purveyor of illegal alcohol.
Anh ta trở thành một kẻ buôn lậu, một người cung cấp rượu lậu.
Nguồn: World Atlas of WondersHe's the biggest bootlegger in the country.
Anh ta là kẻ buôn lậu lớn nhất cả nước.
Nguồn: Boardwalk Empire Season 3Someone who bootlegs is called a " bootlegger" .
Người buôn lậu được gọi là " kẻ buôn lậu ".
Nguồn: 2008 English CafeHe mugs the two soldiers of 95 rupees and forces the bootlegger to cook him dinner.
Hắn cướp hai người lính 95 rupi và ép kẻ buôn lậu phải nấu ăn cho hắn.
Nguồn: World Atlas of WondersHe quickly takes a bribe, you know, from a bootlegger.
Hắn nhanh chóng nhận hối lộ, bạn biết đấy, từ một kẻ buôn lậu.
Nguồn: Fresh airKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay