smuggler

[Mỹ]/'smʌg(ə)lə(r)/
[Anh]/'smʌglɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tham gia vào việc vận chuyển hàng hóa hoặc người một cách bất hợp pháp, đặc biệt là qua biên giới, thường sử dụng tàu hoặc các phương tiện vận chuyển khác.
Word Forms
số nhiềusmugglers

Cụm từ & Cách kết hợp

illegal smuggler

người buôn lậu bất hợp pháp

Câu ví dụ

The smugglers were in flight for the border.

Những kẻ buôn lậu đang chạy trốn về phía biên giới.

the complicity between the army and drug smugglers

sự đồng lõa giữa quân đội và những kẻ buôn ma túy.

The smuggler is in prison tonight, awaiting extradition to Britain.

Kẻ buôn lậu đang ở trong tù đêm nay, chờ đợi dẫn độ sang Anh.

The smuggler was finally obliged to inform against his boss.

Gã buôn lậu cuối cùng đã buộc phải khai báo chống lại ông chủ của mình.

The smuggler was caught at the border.

Gã buôn lậu bị bắt tại biên giới.

The police arrested the smuggler for trafficking illegal goods.

Cảnh sát đã bắt giữ gã buôn lậu vì buôn bán hàng hóa bất hợp pháp.

The smuggler tried to evade customs by hiding contraband in his luggage.

Gã buôn lậu đã cố gắng trốn tránh hải quan bằng cách giấu hàng lậu trong hành lý của mình.

The authorities cracked down on a notorious drug smuggler.

Các nhà chức trách đã trấn áp một kẻ buôn ma túy khét tiếng.

The smuggler was sentenced to ten years in prison for his crimes.

Gã buôn lậu bị kết án 10 năm tù vì những tội ác của mình.

The smuggler operated a sophisticated network to transport goods illegally.

Gã buôn lậu điều hành một mạng lưới tinh vi để vận chuyển hàng hóa bất hợp pháp.

The smuggler bribed officials to turn a blind eye to his activities.

Gã buôn lậu hối lộ các quan chức để làm ngơ trước hoạt động của mình.

The smuggler disguised himself as a tourist to avoid suspicion.

Gã buôn lậu giả扮 thành khách du lịch để tránh bị nghi ngờ.

The smuggler used fake documents to smuggle goods across the border.

Gã buôn lậu sử dụng giấy tờ giả để buôn lậu hàng hóa qua biên giới.

The smuggler's operation was finally exposed by an undercover agent.

Hoạt động của gã buôn lậu cuối cùng đã bị phơi bày bởi một điệp viên bí mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay