| số nhiều | boozers |
He's a regular boozer at the local pub.
Anh ta là một người nghiện rượu thường xuyên ở quán rượu địa phương.
She's worried about her father's reputation as a boozer.
Cô ấy lo lắng về danh tiếng của cha cô ấy là một người nghiện rượu.
The boozer stumbled out of the bar late at night.
Người nghiện rượu lảo đảo ra khỏi quán bar vào đêm muộn.
His friends are concerned about his boozer habits.
Bạn bè của anh ấy lo lắng về thói quen nghiện rượu của anh ấy.
The boozer was asked to leave the restaurant.
Người nghiện rượu bị yêu cầu rời khỏi nhà hàng.
She's trying to help her brother quit being a boozer.
Cô ấy đang cố gắng giúp anh trai từ bỏ việc nghiện rượu.
The boozer's behavior became increasingly erratic.
Hành vi của người nghiện rượu ngày càng trở nên thất thường.
He's known as the neighborhood boozer.
Anh ta được biết đến như một người nghiện rượu của khu phố.
The boozer's health deteriorated due to excessive drinking.
Sức khỏe của người nghiện rượu suy giảm do uống quá nhiều.
She's tired of dealing with her husband's boozer tendencies.
Cô ấy mệt mỏi vì phải đối phó với xu hướng nghiện rượu của chồng.
So come on Rob, what is the most popular name for a British boozer?
Vậy thì Rob, tên phổ biến nhất cho một quán rượu kiểu Anh là gì?
Nguồn: 6 Minute English" He might be a muddy-faced boozer, " I said.
"Anh ấy có thể là một kẻ say xỉn mặt lấm bùn," tôi nói.
Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)I always heard it was overrun with boozers and drunks.
Tôi luôn nghe nói rằng nó tràn ngập những kẻ say xỉn và người say rượu.
Nguồn: The movie of Qiu Qiu.The boozer was among the first casualties of Britain's lockdown, with pubs ordered to close three days before the rest of the country.
Quán rượu là một trong những thương vong đầu tiên của lệnh phong tỏa của Anh, với các quán rượu được yêu cầu đóng cửa ba ngày trước khi cả nước.
Nguồn: The Economist (Summary)He's a regular boozer at the local pub.
Anh ta là một người nghiện rượu thường xuyên ở quán rượu địa phương.
She's worried about her father's reputation as a boozer.
Cô ấy lo lắng về danh tiếng của cha cô ấy là một người nghiện rượu.
The boozer stumbled out of the bar late at night.
Người nghiện rượu lảo đảo ra khỏi quán bar vào đêm muộn.
His friends are concerned about his boozer habits.
Bạn bè của anh ấy lo lắng về thói quen nghiện rượu của anh ấy.
The boozer was asked to leave the restaurant.
Người nghiện rượu bị yêu cầu rời khỏi nhà hàng.
She's trying to help her brother quit being a boozer.
Cô ấy đang cố gắng giúp anh trai từ bỏ việc nghiện rượu.
The boozer's behavior became increasingly erratic.
Hành vi của người nghiện rượu ngày càng trở nên thất thường.
He's known as the neighborhood boozer.
Anh ta được biết đến như một người nghiện rượu của khu phố.
The boozer's health deteriorated due to excessive drinking.
Sức khỏe của người nghiện rượu suy giảm do uống quá nhiều.
She's tired of dealing with her husband's boozer tendencies.
Cô ấy mệt mỏi vì phải đối phó với xu hướng nghiện rượu của chồng.
So come on Rob, what is the most popular name for a British boozer?
Vậy thì Rob, tên phổ biến nhất cho một quán rượu kiểu Anh là gì?
Nguồn: 6 Minute English" He might be a muddy-faced boozer, " I said.
"Anh ấy có thể là một kẻ say xỉn mặt lấm bùn," tôi nói.
Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)I always heard it was overrun with boozers and drunks.
Tôi luôn nghe nói rằng nó tràn ngập những kẻ say xỉn và người say rượu.
Nguồn: The movie of Qiu Qiu.The boozer was among the first casualties of Britain's lockdown, with pubs ordered to close three days before the rest of the country.
Quán rượu là một trong những thương vong đầu tiên của lệnh phong tỏa của Anh, với các quán rượu được yêu cầu đóng cửa ba ngày trước khi cả nước.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay