teetotaler

[Mỹ]/ˈtiːˌtoʊ.təl.ər/
[Anh]/ˈtiːˌtoʊ.təl.ər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người hoàn toàn kiêng rượu; một người ủng hộ việc kiêng rượu hoàn toàn.
Các dạng của từ
số nhiềuteetotalers

Cụm từ & Cách kết hợp

strict teetotaler

người không uống rượu tuyệt đối

lifelong teetotaler

người không uống rượu suốt đời

self-proclaimed teetotaler

người tự nhận là không uống rượu

teetotaler lifestyle

phong cách sống của người không uống rượu

teetotaler friends

bạn bè của người không uống rượu

proud teetotaler

người không uống rượu tự hào

teetotaler policy

chính sách của người không uống rượu

teetotaler club

câu lạc bộ người không uống rượu

teetotaler choice

sự lựa chọn của người không uống rượu

teetotaler movement

phong trào người không uống rượu

Câu ví dụ

as a teetotaler, she prefers sparkling water at parties.

Với tư cách là người không uống rượu, cô ấy thích nước có ga tại các buổi tiệc.

being a teetotaler, he never drinks alcohol during celebrations.

Là người không uống rượu, anh ấy không bao giờ uống rượu trong các buổi lễ.

the teetotaler chose to drive home after the event.

Người không uống rượu đã chọn tự lái về nhà sau sự kiện.

many teetotalers advocate for healthier lifestyle choices.

Nhiều người không uống rượu ủng hộ những lựa chọn lối sống lành mạnh hơn.

she was raised in a teetotaler family that valued sobriety.

Cô ấy được nuôi dưỡng trong một gia đình không uống rượu coi trọng sự tỉnh táo.

as a committed teetotaler, he educates others about alcohol's effects.

Với tư cách là người không uống rượu tận tâm, anh ấy giáo dục người khác về tác động của rượu.

the teetotaler felt out of place at the wine tasting event.

Người không uống rượu cảm thấy lạc lõng tại sự kiện nếm rượu.

her friends respect her decision to be a teetotaler.

Bạn bè của cô ấy tôn trọng quyết định của cô ấy là không uống rượu.

he became a teetotaler after seeing the impact of alcohol on his family.

Anh ấy trở thành người không uống rượu sau khi chứng kiến tác động của rượu đối với gia đình mình.

the teetotaler enjoys socializing without the influence of alcohol.

Người không uống rượu thích giao lưu mà không có ảnh hưởng của rượu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay