borers

[Mỹ]/[ˈbɔːrəz]/
[Anh]/[ˈbɔːrərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người khoan lỗ, đặc biệt là trên gỗ; Dụng cụ hoặc máy móc dùng để khoan lỗ; Côn trùng khoan vào gỗ hoặc các vật liệu khác.
v. Khoan lỗ trên một vật gì đó, đặc biệt là gỗ; Làm phiền ai đó; gây khó chịu hoặc thất vọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

wood borers

mọt gỗ

tunnel borers

mọt đường hầm

borer beetles

bọ mọt

boring borers

mọt khoan

borer machine

máy khoan

borers attack

tấn công của mọt

borer damage

thiệt hại do mọt

borer control

kiểm soát mọt

borers feeding

mọt ăn

borer infestation

sự xâm nhập của mọt

Câu ví dụ

the construction crew used tunnel borers to dig under the river.

Đội ngũ xây dựng đã sử dụng máy khoan đường hầm để đào dưới lòng sông.

wood borers can severely damage wooden furniture and structures.

Các loài côn trùng đục gỗ có thể gây hư hại nghiêm trọng cho đồ nội thất và các công trình bằng gỗ.

we hired a specialist to deal with the wood borers in our attic.

Chúng tôi đã thuê một chuyên gia để xử lý các loài côn trùng đục gỗ trong gác mái của chúng tôi.

the company manufactures various types of tunnel borers for infrastructure projects.

Công ty sản xuất nhiều loại máy khoan đường hầm cho các dự án cơ sở hạ tầng.

the borers were creating a significant safety hazard in the old building.

Các loài côn trùng đục gỗ đang gây ra một mối nguy hiểm đáng kể về an toàn trong tòa nhà cũ.

he researched the effectiveness of different borers control methods.

Anh ấy đã nghiên cứu về hiệu quả của các phương pháp kiểm soát côn trùng đục gỗ khác nhau.

the borers' activity weakened the structural integrity of the timber.

Hoạt động của các loài côn trùng đục gỗ đã làm suy yếu tính toàn vẹn cấu trúc của gỗ.

preventing borers is crucial for preserving historic wooden structures.

Ngăn ngừa côn trùng đục gỗ là rất quan trọng để bảo tồn các công trình gỗ lịch sử.

the team carefully inspected the timber for signs of borers.

Đội ngũ đã kiểm tra cẩn thận gỗ để tìm các dấu hiệu của côn trùng đục gỗ.

borer infestations are a common problem in older homes.

Dịch bệnh côn trùng đục gỗ là một vấn đề phổ biến ở các ngôi nhà cũ.

the new borers machine increased the speed of the excavation process.

Máy khoan đường hầm mới đã tăng tốc độ của quá trình đào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay