borrowed money
tiền vay
borrowed time
thời gian vay
borrowed fund
quỹ vay
the term is borrowed from Greek.
thuật ngữ được mượn từ tiếng Hy Lạp.
I borrowed a water bucket from a villager.
Tôi mượi một thùng nước từ một người dân làng.
he borrowed money to modernize the shop.
anh ấy đã mượi tiền để hiện đại hóa cửa hàng.
I borrowed your good idea.
Tôi đã mượi ý tưởng hay của bạn.
Japanese has borrowed heavily from English.
Tiếng Nhật đã mượi nhiều từ tiếng Anh.
Rome borrowed many ideas from Greece.
La Mã đã mượi nhiều ý tưởng từ Hy Lạp.
I borrowed some money of him.
Tôi đã mượi một ít tiền của anh ấy.
He borrowed a mechanical book from me.
Anh ấy đã mượi một cuốn sách cơ khí từ tôi.
He borrowed a pound off me.
Anh ấy đã mượi một bảng Anh từ tôi.
cancer patients living on borrowed time; an unstable government that existed for months on borrowed time.
bệnh nhân ung thư sống trên những ngày tháng mong manh; một chính phủ bất ổn tồn tại trong nhiều tháng trên những ngày tháng mong manh.
he had borrowed a car from one of his colleagues.
anh ấy đã mượi một chiếc xe hơi từ một trong những đồng nghiệp của anh ấy.
he had £1,000 of borrowed cash in hand.
anh ấy có 1.000 bảng tiền mặt mượi trong tay.
The doctors say he’s living on borrowed time.
Các bác sĩ nói rằng anh ấy đang sống trên những ngày tháng mong manh.
The government is on borrowed time (= they are not likely to be in power for long) .
Chính phủ đang trên bờ vực sụp đổ (= họ khó có thể cầm quyền lâu dài).
She borrowed my new bicycle without asking.What a nerve!
Cô ấy đã mượi chiếc xe đạp mới của tôi mà không hỏi. Thật là một sự tự tin!
He has never borrowed money from me.
Anh ấy chưa bao giờ mượi tiền từ tôi.
English has borrowed (words) from many languages.
Tiếng Anh đã mượi (các từ) từ nhiều ngôn ngữ.
They've borrowed so much money that they're up to their ears in debt.
Họ đã mượi rất nhiều tiền đến mức họ nợ đến tận cổ.
The books you request can't be borrowed and taken away.
Những cuốn sách bạn yêu cầu không thể mượn và mang đi.
Nguồn: Listening DigestBut they were still on borrowed time.
Nhưng chúng vẫn còn trong thời gian hạn hẹp.
Nguồn: Mammoth's Journey to the City - Wild New WorldWould you mind if I borrowed your car?
Bạn có phiền nếu tôi mượn xe của bạn không?
Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real SkillsHe has never borrowed money from me.
Anh ta chưa bao giờ mượn tiền của tôi cả.
Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)Many books are torn and damaged because they are borrowed so often.
Nhiều cuốn sách bị rách và hư hỏng vì chúng được mượn quá thường xuyên.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaI see. How many books can I borrow?
Tôi hiểu rồi. Tôi có thể mượn bao nhiêu cuốn sách?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5Young families would buy the houses with money that they borrowed from local banks.
Các gia đình trẻ sẽ mua nhà bằng số tiền họ mượn từ các ngân hàng địa phương.
Nguồn: VOA Special July 2018 CollectionAnother reason for silent letters is that English has borrowed words from many other languages.
Một lý do khác cho các chữ cái không phát âm là tiếng Anh đã mượn từ nhiều ngôn ngữ khác.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaAnd yet they paid back maybe a quarter of what they borrowed from the government.
Tuy nhiên, họ chỉ trả lại có thể là một phần tư số tiền họ mượn từ chính phủ.
Nguồn: Financial TimesIt sounds like he might have borrowed it from Aristophanes's speech, about two becoming one.
Có vẻ như anh ta có thể đã mượn nó từ bài phát biểu của Aristophanes, về hai thành một.
Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Video Version)borrowed money
tiền vay
borrowed time
thời gian vay
borrowed fund
quỹ vay
the term is borrowed from Greek.
thuật ngữ được mượn từ tiếng Hy Lạp.
I borrowed a water bucket from a villager.
Tôi mượi một thùng nước từ một người dân làng.
he borrowed money to modernize the shop.
anh ấy đã mượi tiền để hiện đại hóa cửa hàng.
I borrowed your good idea.
Tôi đã mượi ý tưởng hay của bạn.
Japanese has borrowed heavily from English.
Tiếng Nhật đã mượi nhiều từ tiếng Anh.
Rome borrowed many ideas from Greece.
La Mã đã mượi nhiều ý tưởng từ Hy Lạp.
I borrowed some money of him.
Tôi đã mượi một ít tiền của anh ấy.
He borrowed a mechanical book from me.
Anh ấy đã mượi một cuốn sách cơ khí từ tôi.
He borrowed a pound off me.
Anh ấy đã mượi một bảng Anh từ tôi.
cancer patients living on borrowed time; an unstable government that existed for months on borrowed time.
bệnh nhân ung thư sống trên những ngày tháng mong manh; một chính phủ bất ổn tồn tại trong nhiều tháng trên những ngày tháng mong manh.
he had borrowed a car from one of his colleagues.
anh ấy đã mượi một chiếc xe hơi từ một trong những đồng nghiệp của anh ấy.
he had £1,000 of borrowed cash in hand.
anh ấy có 1.000 bảng tiền mặt mượi trong tay.
The doctors say he’s living on borrowed time.
Các bác sĩ nói rằng anh ấy đang sống trên những ngày tháng mong manh.
The government is on borrowed time (= they are not likely to be in power for long) .
Chính phủ đang trên bờ vực sụp đổ (= họ khó có thể cầm quyền lâu dài).
She borrowed my new bicycle without asking.What a nerve!
Cô ấy đã mượi chiếc xe đạp mới của tôi mà không hỏi. Thật là một sự tự tin!
He has never borrowed money from me.
Anh ấy chưa bao giờ mượi tiền từ tôi.
English has borrowed (words) from many languages.
Tiếng Anh đã mượi (các từ) từ nhiều ngôn ngữ.
They've borrowed so much money that they're up to their ears in debt.
Họ đã mượi rất nhiều tiền đến mức họ nợ đến tận cổ.
The books you request can't be borrowed and taken away.
Những cuốn sách bạn yêu cầu không thể mượn và mang đi.
Nguồn: Listening DigestBut they were still on borrowed time.
Nhưng chúng vẫn còn trong thời gian hạn hẹp.
Nguồn: Mammoth's Journey to the City - Wild New WorldWould you mind if I borrowed your car?
Bạn có phiền nếu tôi mượn xe của bạn không?
Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real SkillsHe has never borrowed money from me.
Anh ta chưa bao giờ mượn tiền của tôi cả.
Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)Many books are torn and damaged because they are borrowed so often.
Nhiều cuốn sách bị rách và hư hỏng vì chúng được mượn quá thường xuyên.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaI see. How many books can I borrow?
Tôi hiểu rồi. Tôi có thể mượn bao nhiêu cuốn sách?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5Young families would buy the houses with money that they borrowed from local banks.
Các gia đình trẻ sẽ mua nhà bằng số tiền họ mượn từ các ngân hàng địa phương.
Nguồn: VOA Special July 2018 CollectionAnother reason for silent letters is that English has borrowed words from many other languages.
Một lý do khác cho các chữ cái không phát âm là tiếng Anh đã mượn từ nhiều ngôn ngữ khác.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaAnd yet they paid back maybe a quarter of what they borrowed from the government.
Tuy nhiên, họ chỉ trả lại có thể là một phần tư số tiền họ mượn từ chính phủ.
Nguồn: Financial TimesIt sounds like he might have borrowed it from Aristophanes's speech, about two becoming one.
Có vẻ như anh ta có thể đã mượn nó từ bài phát biểu của Aristophanes, về hai thành một.
Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Video Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay