boulevard

[Mỹ]/ˈbuːləvɑːd/
[Anh]/ˈbʊləvɑːrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con phố rộng trong thành phố, thường có hàng cây hai bên (thường được sử dụng làm tên đường) hoặc một con đường lớn.
Word Forms
số nhiềuboulevards

Cụm từ & Cách kết hợp

busy boulevard

phố nhộn nhịp

elegant boulevard

phố thanh lịch

historic boulevard

phố lịch sử

Câu ví dụ

Sunset Boulevard (Charles Brackett &Billy Wilder and D.M. Marshman Jr.

Đại lộ Hoàng hôn (Charles Brackett &Billy Wilder và D.M. Marshman Jr.

Night after night I walked down the Boulevard Beaumarchais to the little tabac where they all congregated and I waited for her to stroll in and give me a few minutes of her precious time.

Đêm qua đêm, tôi đi xuống Đại lộ Beaumarchais đến một quán thuốc lá nhỏ nơi họ tụ tập và tôi chờ cô ấy bước vào và cho tôi một vài phút của thời gian quý giá của cô ấy.

stroll down the boulevard

đi dạo xuống đại lộ

lined with trees along the boulevard

xếp hàng với cây dọc theo đại lộ

fashion boutiques on the boulevard

các cửa hàng thời trang trên đại lộ

cafe with outdoor seating on the boulevard

quán cà phê có chỗ ngồi ngoài trời trên đại lộ

luxury cars parked on the boulevard

những chiếc xe hơi sang trọng đậu trên đại lộ

pedestrians crossing the boulevard

người đi bộ đi qua đại lộ

historic buildings lining the boulevard

những tòa nhà lịch sử xếp hàng dọc theo đại lộ

night lights illuminating the boulevard

ánh đèn đêm chiếu sáng đại lộ

beautiful gardens along the boulevard

những khu vườn xinh đẹp dọc theo đại lộ

famous landmarks on the boulevard

những địa danh nổi tiếng trên đại lộ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay