bounce

[Mỹ]/baʊns/
[Anh]/baʊns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đàn hồi; sức sống; nhảy
vt. bật lại; làm cho bật lên
vi. bật lên; phục hồi; bật lại
Word Forms
hiện tại phân từbouncing
ngôi thứ ba số ítbounces
số nhiềubounces
thì quá khứbounced
quá khứ phân từbounced

Cụm từ & Cách kết hợp

bounce back

phục hồi

bounce off

nảy lên

bounce house

nhà nhún

bounce rate

tỷ lệ thoát

bounce a check

vô tài khoản

bounce ideas

động não

bounce pass

chuyền bóng

bounce light

bóng bật

bounce message

bản tin bị từ chối

on the bounce

khi bóng đang nảy

bounce the ball

nảy bóng

Câu ví dụ

bounce a ball on the sidewalk.

nảy bóng trên vỉa hè.

the bounce was now back in Jenny's step.

độ nảy bây giờ đã trở lại trong bước đi của Jenny.

The ball bounced against the wall.

Quả bóng nảy vào tường.

He bounced into the room.

Anh ta nhảy vào phòng.

She bounced the baby.

Cô ấy bế em bé.

Linda bounced in through the open front door.

Linda nhảy vào qua cửa trước mở.

the car bounced down the narrow track.

Chiếc xe hơi nảy xuống đường mòn hẹp.

every bounce of the truck brought them into fresh contact.

Mỗi khi chiếc xe tải nảy lên, chúng lại tiếp xúc với nhau.

the ball bounced almost square to the left.

Quả bóng nảy gần như vuông góc sang bên trái.

The football bounced off the goalpost.

Quả bóng đá nảy vào cột dọc.

The car bounced over the potholes.

Chiếc xe hơi nảy qua những ổ gà.

The patient bounced back to good health.

Bệnh nhân đã hồi phục sức khỏe tốt.

The batter bounced out to the shortstop.

Người đánh bóng đã bị loại do bóng bật ra trước khi đến vị trí của shortstop.

A rubber ball bounces well.

Một quả bóng cao su nảy tốt.

She bounced the ball against the wall.

Cô ấy nảy bóng vào tường.

The new car bounced along the bumpy mountain road.

Chiếc xe mới nảy trên con đường núi gập ghềnh.

The acrobat bounced high from the ground.

Người biểu diễn xiếc bật cao khỏi mặt đất.

the ball bounced away and he chased it.

Quả bóng nảy đi và anh ta đuổi theo nó.

short sound waves bounce off even small objects.

Những sóng âm ngắn nảy ra khỏi ngay cả những vật nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay