jump

[Mỹ]/dʒʌmp/
[Anh]/dʒʌmp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyển động đột ngột lên trên; một hành động nhảy lên không trung hoặc nhảy
vt. khiến cho nhảy lên không trung hoặc nhảy
vi. nhảy lên không trung hoặc nhảy; tăng đột ngột
Word Forms
số nhiềujumps
hiện tại phân từjumping
thì quá khứjumped
quá khứ phân từjumped
ngôi thứ ba số ítjumps

Cụm từ & Cách kết hợp

jump high

nhảy cao

jump rope

nhảy dây

jumping jacks

tập thể dục nhảy

jump over

nhảy qua

jump start

khởi động nhanh

jump in

nhảy vào

jump shot

phá bóng

double jump

nhảy đôi

jump out

nhảy ra

jump on

nhảy lên

jump into

nhảy vào

long jump

nhảy xa

jump out of

nhảy ra khỏi

high jump

nhảy cao

jump up

nhảy lên

jump off

nhảy xuống

jump at

nhảy lên

jump down

nhảy xuống

triple jump

nhảy ba bước

jump the queue

xếp hàng lấn

jump the gun

vội vàng làm điều gì đó trước khi nên làm

jump ship

bỏ thuyền

Câu ví dụ

jump at a bargain.

săn lùng món hời.

a jump of seven feet.

một cú nhảy cao bảy feet.

jump sb. out of chair

khiến ai đó bất ngờ ngã khỏi ghế.

a quantum jump in prices

một bước nhảy lượng tử trong giá cả.

They will probably jump at the proposal.

Họ có thể sẽ rất thích thú với đề xuất đó.

couldn't hit the jump shot.

Không thể thực hiện cú ném bóng bật.

jump a mining claim.

khai thác mỏ.

he is prone to jump to conclusions.

anh ta có xu hướng đưa ra kết luận vội vàng.

jump down from a window

nhảy xuống từ cửa sổ.

a jump over the fence.

một cú nhảy qua hàng rào.

to jump over with ease

nhảy qua một cách dễ dàng.

The jump was a very difficult one.

Cú nhảy đó rất khó.

I jumped up in fright.

Tôi giật mình và nhảy lên.

the place is jumping with irie vibes.

Nơi đó tràn đầy những cảm xúc tuyệt vời.

the bar is jumping on Fridays and Saturdays.

quán bar rất sôi động vào thứ sáu và thứ bảy.

Ví dụ thực tế

Jumping in the jungle. Jumping in the jungle.

Nhảy trong rừng. Nhảy trong rừng.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

But he may have jumped the gun.

Nhưng có thể anh ấy đã vội vàng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Some people are even jumping out of planes.

Một số người thậm chí còn nhảy ra khỏi máy bay.

Nguồn: VOA Slow English - America

I guess I'll just jump right in.

Tôi đoán tôi sẽ ngay lập tức nhảy vào.

Nguồn: The Best Mom

I jumped to my feet, completely thunderstruck.

Tôi bật dậy, hoàn toàn sững sờ.

Nguồn: The Little Prince

As grain prices fell, sugar prices jumped.

Khi giá ngũ cốc giảm, giá đường tăng.

Nguồn: The Economist (Summary)

But only the adult spittlebugs can jump.

Nhưng chỉ có bọ spittlebug trưởng thành mới có thể nhảy.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Thoughts just jumping all over the place.

Những suy nghĩ cứ nhảy loạn lên.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

My uncle may have jumped the gun.

Chú của tôi có thể đã vội vàng.

Nguồn: Emily in Paris Season 1

Caffeine helps to give a jump start to the nervous system.

Caffeine giúp kích thích hệ thần kinh.

Nguồn: Han Gang B2A "Translation Point": Quick Start Guide for Listening Notes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay