brackets

[Mỹ]/[ˈbrækɪts]/
[Anh]/[ˈbrækɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đoạn kim loại hoặc nhựa hình chữ U dùng để giữ các vật dụng lại với nhau; các ký hiệu dùng để bao gồm các từ giải thích hoặc bổ sung; một sự hỗ trợ hoặc khung
v. để bao gồm trong ngoặc

Cụm từ & Cách kết hợp

in brackets

Trong ngoặc

brackets needed

Cần ngoặc

using brackets

Sử dụng ngoặc

add brackets

Thêm ngoặc

brackets only

Chỉ có ngoặc

within brackets

Bên trong ngoặc

put brackets

Đặt ngoặc

brackets close

Ngoặc đóng

brackets open

Ngoặc mở

square brackets

Ngoặc vuông

Câu ví dụ

the company operates (within) strict regulatory guidelines.

công ty hoạt động (trong) khuôn khổ các quy định nghiêm ngặt.

she felt a surge of pride (within) herself after the accomplishment.

cô cảm thấy một sự hân hào (trong) bản thân sau thành tựu đó.

the project falls (within) our budget constraints.

dự án nằm (trong) phạm vi hạn chế ngân sách của chúng tôi.

he’s (within) easy reach of the office.

anh ấy (trong) tầm với dễ dàng của văn phòng.

the museum is closed (within) the hours of 2 pm and 4 pm.

bảo tàng đóng cửa (trong) khoảng thời gian từ 2 giờ chiều đến 4 giờ chiều.

the team worked tirelessly (within) the deadline.

nhóm đã làm việc không mệt mỏi (trong) thời hạn chót.

the new policy will be implemented (within) the next quarter.

chính sách mới sẽ được thực hiện (trong) quý tới.

the answer lies (within) the details of the report.

câu trả lời nằm (trong) các chi tiết của báo cáo.

the child’s happiness was (within) his grasp.

hạnh phúc của đứa trẻ (trong) tầm tay anh ta.

the suspect was found (within) a five-mile radius.

kẻ tình nghi bị phát hiện (trong) vòng bán kính năm dặm.

the data is stored (within) a secure server.

dữ liệu được lưu trữ (trong) một máy chủ an toàn.

the artist’s inspiration often comes (within) nature.

nguồn cảm hứng của họa sĩ thường đến (trong) thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay