brainteasers

[Mỹ]/ˈbreɪnˌtiːzəz/
[Anh]/ˈbreɪnˌtiːzərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của câu đố mẹo; một câu hỏi hoặc câu đố thú vị và khó khăn dùng để kiểm tra trí thông minh; một vấn đề hoặc câu đố khó; câu hỏi đòi hỏi sự thử thách về mặt tinh thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

solve brainteasers

giải câu đố

tricky brainteasers

câu đố hóc búa

fun brainteasers

câu đố vui nhộn

daily brainteasers

câu đố hàng ngày

hard brainteasers

câu đố khó

easy brainteasers

câu đố dễ

Câu ví dụ

i like brainteasers that challenge my mind on long train rides.

Tôi thích những câu đố thử thách trí não của tôi trên những chuyến tàu dài.

the teacher uses brainteasers to keep the class engaged after lunch.

Giáo viên sử dụng các câu đố để giữ cho học sinh tham gia sau giờ ăn trưa.

we solved a few brainteasers together and laughed at our wrong guesses.

Chúng tôi cùng nhau giải một vài câu đố và cười vì những câu trả lời sai của chúng tôi.

he shared brainteasers with friends at the party to break the ice.

Anh ấy chia sẻ những câu đố với bạn bè tại bữa tiệc để phá băng.

these brainteasers are tricky at first, but they get easier with practice.

Những câu đố này rất khó lúc đầu, nhưng chúng sẽ dễ dàng hơn khi bạn luyện tập.

she loves brainteasers and always looks for a clever solution.

Cô ấy yêu thích những câu đố và luôn tìm kiếm một giải pháp thông minh.

i bought a book of brainteasers to sharpen my logic skills.

Tôi đã mua một cuốn sách các câu đố để rèn luyện kỹ năng logic của mình.

the app sends daily brainteasers as a quick mental workout.

Ứng dụng gửi các câu đố hàng ngày như một bài tập trí não nhanh chóng.

our team meeting started with brainteasers to warm up our brains.

Cuộc họp nhóm của chúng tôi bắt đầu bằng các câu đố để làm nóng não chúng tôi.

during the road trip, we traded brainteasers to pass the time.

Trong chuyến đi đường, chúng tôi trao đổi các câu đố để giết thời gian.

some brainteasers require careful thinking rather than quick answers.

Một số câu đố đòi hỏi phải suy nghĩ cẩn thận hơn là trả lời nhanh chóng.

he enjoys brainteasers that make you think outside the box.

Anh ấy thích những câu đố khiến bạn phải suy nghĩ khác đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay