braves the cold
vượt qua cái lạnh
braves the storm
vượt qua cơn bão
brave the dark
vượt qua bóng tối
braves danger
vượt qua nguy hiểm
braves unknown
vượt qua điều chưa biết
braves challenge
vượt qua thử thách
she braves the storm to help others.
Cô ấy dũng cảm đối mặt với cơn bão để giúp đỡ người khác.
he braves the challenges of the new job.
Anh ấy dũng cảm đối mặt với những thử thách của công việc mới.
the firefighter braves danger to save lives.
Người lính cứu hỏa dũng cảm đối mặt với nguy hiểm để cứu người.
they braves the harsh winter to find food.
Họ dũng cảm đối mặt với mùa đông khắc nghiệt để tìm kiếm thức ăn.
she braves criticism for her beliefs.
Cô ấy dũng cảm đối mặt với những lời chỉ trích về niềm tin của mình.
he braves the unknown to pursue his dreams.
Anh ấy dũng cảm đối mặt với những điều chưa biết để theo đuổi ước mơ của mình.
the explorer braves the wilderness alone.
Nhà thám hiểm dũng cảm đối mặt với vùng hoang dã một mình.
she braves her fears to speak in public.
Cô ấy dũng cảm đối mặt với nỗi sợ hãi của mình để nói trước công chúng.
they braves the long journey for a better life.
Họ dũng cảm đối mặt với hành trình dài đằng đẵng để có một cuộc sống tốt đẹp hơn.
he braves the odds to achieve success.
Anh ấy dũng cảm đối mặt với nghịch cảnh để đạt được thành công.
braves the cold
vượt qua cái lạnh
braves the storm
vượt qua cơn bão
brave the dark
vượt qua bóng tối
braves danger
vượt qua nguy hiểm
braves unknown
vượt qua điều chưa biết
braves challenge
vượt qua thử thách
she braves the storm to help others.
Cô ấy dũng cảm đối mặt với cơn bão để giúp đỡ người khác.
he braves the challenges of the new job.
Anh ấy dũng cảm đối mặt với những thử thách của công việc mới.
the firefighter braves danger to save lives.
Người lính cứu hỏa dũng cảm đối mặt với nguy hiểm để cứu người.
they braves the harsh winter to find food.
Họ dũng cảm đối mặt với mùa đông khắc nghiệt để tìm kiếm thức ăn.
she braves criticism for her beliefs.
Cô ấy dũng cảm đối mặt với những lời chỉ trích về niềm tin của mình.
he braves the unknown to pursue his dreams.
Anh ấy dũng cảm đối mặt với những điều chưa biết để theo đuổi ước mơ của mình.
the explorer braves the wilderness alone.
Nhà thám hiểm dũng cảm đối mặt với vùng hoang dã một mình.
she braves her fears to speak in public.
Cô ấy dũng cảm đối mặt với nỗi sợ hãi của mình để nói trước công chúng.
they braves the long journey for a better life.
Họ dũng cảm đối mặt với hành trình dài đằng đẵng để có một cuộc sống tốt đẹp hơn.
he braves the odds to achieve success.
Anh ấy dũng cảm đối mặt với nghịch cảnh để đạt được thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay