tackles issues
giải quyết các vấn đề
tackles challenges
giải quyết các thách thức
tackles problems
giải quyết các vấn đề
tackles tasks
giải quyết các nhiệm vụ
tackles obstacles
giải quyết các trở ngại
tackles conflicts
giải quyết các xung đột
tackles goals
giải quyết các mục tiêu
tackles difficulties
giải quyết những khó khăn
tackles situations
giải quyết các tình huống
the team tackles the issue of climate change head-on.
đội ngũ giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu một cách trực diện.
she tackles difficult subjects with ease.
cô ấy giải quyết những chủ đề khó khăn một cách dễ dàng.
the coach tackles the players' weaknesses during practice.
huấn luyện viên giải quyết những điểm yếu của các cầu thủ trong quá trình tập luyện.
he tackles his responsibilities with great determination.
anh ấy giải quyết công việc của mình với sự quyết tâm lớn lao.
the government tackles poverty through various initiatives.
chính phủ giải quyết tình trạng đói nghèo thông qua nhiều sáng kiến khác nhau.
the book tackles complex themes in a simple way.
cuốn sách giải quyết những chủ đề phức tạp một cách đơn giản.
she tackles her fears by facing them directly.
cô ấy đối mặt với nỗi sợ hãi của mình bằng cách đối mặt trực tiếp với chúng.
the documentary tackles the realities of urban life.
phim tài liệu giải quyết những thực tế của cuộc sống đô thị.
the project tackles the challenge of renewable energy.
dự án giải quyết thách thức về năng lượng tái tạo.
the teacher tackles student engagement in the classroom.
giáo viên giải quyết sự tham gia của học sinh vào lớp học.
tackles issues
giải quyết các vấn đề
tackles challenges
giải quyết các thách thức
tackles problems
giải quyết các vấn đề
tackles tasks
giải quyết các nhiệm vụ
tackles obstacles
giải quyết các trở ngại
tackles conflicts
giải quyết các xung đột
tackles goals
giải quyết các mục tiêu
tackles difficulties
giải quyết những khó khăn
tackles situations
giải quyết các tình huống
the team tackles the issue of climate change head-on.
đội ngũ giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu một cách trực diện.
she tackles difficult subjects with ease.
cô ấy giải quyết những chủ đề khó khăn một cách dễ dàng.
the coach tackles the players' weaknesses during practice.
huấn luyện viên giải quyết những điểm yếu của các cầu thủ trong quá trình tập luyện.
he tackles his responsibilities with great determination.
anh ấy giải quyết công việc của mình với sự quyết tâm lớn lao.
the government tackles poverty through various initiatives.
chính phủ giải quyết tình trạng đói nghèo thông qua nhiều sáng kiến khác nhau.
the book tackles complex themes in a simple way.
cuốn sách giải quyết những chủ đề phức tạp một cách đơn giản.
she tackles her fears by facing them directly.
cô ấy đối mặt với nỗi sợ hãi của mình bằng cách đối mặt trực tiếp với chúng.
the documentary tackles the realities of urban life.
phim tài liệu giải quyết những thực tế của cuộc sống đô thị.
the project tackles the challenge of renewable energy.
dự án giải quyết thách thức về năng lượng tái tạo.
the teacher tackles student engagement in the classroom.
giáo viên giải quyết sự tham gia của học sinh vào lớp học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay