breaker

[Mỹ]/'breɪkə/
[Anh]/'brekɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ ngắt mạch; ai đó hoặc cái gì đó làm gián đoạn hoặc phá vỡ; một sóng vỡ.
Word Forms
số nhiềubreakers

Cụm từ & Cách kết hợp

circuit breaker

cầu dao

wave breaker

ngăn sóng

heartbreaker

người chia lìa trái tim

code breaker

người phá mã

vacuum circuit breaker

cầu dao chân không

vacuum breaker

ngăn chân không

chip breaker

ngăn chip

heart breaker

người chia lìa trái tim

emulsion breaker

ngăn nhũ tương

air circuit breaker

cầu dao không khí

miniature circuit breaker

cầu dao nhỏ

main circuit breaker

cầu dao chính

rock breaker

ngăn đá

Câu ví dụ

breakers crashing against the rocks.

Những con sóng vỡ đập vào đá.

flax brake (=flax breaker)

máy nghiền lanh (=người nghiền lanh)

Iron Maiden - Rainmaker, Arch Enemy - Star Breaker, Rammstein - Eifersucht.

Iron Maiden - Rainmaker, Arch Enemy - Star Breaker, Rammstein - Eifersucht.

Bands of law breakers used to rage through the town, shooting and robbing.

Những băng nhóm tội phạm thường xuyên hoành hành khắp thị trấn, bắn và cướp bóc.

a mishit on the forehand that sent the ball beyond the first row, followed by a forehand into the net set the precedence for the breaker.

Một cú đánh hỏng vào bóng trước khiến bóng đi quá hàng thứ nhất, sau đó là một cú đánh vào lưới đã thiết lập tiền lệ cho người chơi quyết định thắng/thua.

In a10kV distribution system,when shunt ca-pacitors are switched off by vacuum circuit breakers,restrike overvoltage often occurs.

Trong hệ thống phân phối 10kV, khi tụ bù được ngắt bởi cầu dao chân không, thường xuyên xảy ra quá áp tái kích.

The characteristics of schizophrene′s misdeed and the peace breaker′s responsibility,competence to stand trial and to serve a sentence were reviewed.

Đã xem xét các đặc điểm của hành vi sai trái của người mắc bệnh tâm thần và trách nhiệm của người phá vỡ hòa bình, khả năng ra tòa và chịu án phạt.

distribution network; box transformer substation; trausformer; fuse; circuit breaker; automatic sectionalizer; automatic reclosing device; current transformer;

mạng phân phối; trạm biến áp hộp; máy biến áp; cầu chì; cầu dao; tự động tách mạch; thiết bị tự động đóng lại; máy biến áp dòng.

This paper describes the mechanism that multiple reignition of breaker can restrain or increase progressively the switching-overvoltage during switching off inductive or capacitive load.

Bài báo này mô tả cơ chế mà việc tái kích nhiều lần của cầu dao có thể hạn chế hoặc làm tăng dần quá áp chuyển mạch trong quá trình ngắt tải điện cảm hoặc dung.

A special oil-based gelled fracturing fluid,Which combines gellant,crossing-linking agent,surfactant,exciting agent and breaker is presented and tested.

Giới thiệu và thử nghiệm một loại chất lỏng nứt gel đặc biệt dựa trên dầu, kết hợp chất tạo gel, chất liên kết ngang, chất hoạt động bề mặt, chất kích hoạt và chất phá vỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay