bribe

[Mỹ]/braɪb/
[Anh]/braɪb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. đề nghị hoặc cho (ai đó) tiền hoặc các ưu đãi khác để thuyết phục họ hành động theo ý mình
n. tiền hoặc các ưu đãi khác được đề nghị để thuyết phục ai đó hành động theo ý mình
Word Forms
hiện tại phân từbribing
số nhiềubribes
thì quá khứbribed
ngôi thứ ba số ítbribes
quá khứ phân từbribed

Cụm từ & Cách kết hợp

offer a bribe

đưa hối lộ

accept a bribe

nhận hối lộ

bribery scandal

vụ bê bối hối lộ

Câu ví dụ

bribe a man into secrecy

hối lộ người đàn ông để giữ bí mật

bribe sb. into silence

hối lộ ai đó để giữ im lặng

be bribed into secrecy

bị hối lộ để giữ bí mật

To accept bribes is evil.

Việc nhận hối lộ là điều xấu.

Why can not criminalize the "sex bribe"?

Tại sao không thể hình sự hóa 'hối lộ tình dục'?

He bribed the policeman.

Anh ta đã hối lộ cảnh sát.

He who bribes is to be despised.

Kẻ hối lộ đáng bị khinh bỉ.

Their attempt to bribe the clerk had failed.

Nỗ lực hối lộ nhân viên của họ đã thất bại.

The idea of accepting a bribe is repugnant to me.

Ý tưởng về việc nhận hối lộ là điều ghê tởm đối với tôi.

they attempted to bribe opponents into losing.

họ đã cố gắng hối lộ đối thủ để thua cuộc.

the story paints a sordid picture of bribes and scams.

câu chuyện vẽ nên một bức tranh nhơ nhuốc về hối lộ và lừa đảo.

He tried to bribe the policeman not to arrest him.

Anh ta đã cố gắng hối lộ cảnh sát để không bắt anh ta.

The judge rejected a bribe from the defendant's family.

Thẩm phán đã từ chối hối lộ từ gia đình bị cáo.

He tried to bribe the police into connivance.

Anh ta đã cố gắng hối lộ cảnh sát để làm ngơ.

he used his considerable wealth to bribe officials.

anh ta đã sử dụng sự giàu có đáng kể của mình để hối lộ các quan chức.

The criminal bribed the policeman to let him go free.

Kẻ phạm tội đã hối lộ cảnh sát để được thả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay