kickback

[Mỹ]/'kɪkbæk/
[Anh]/'kɪkbæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hối lộ, hoa hồng; phản ứng mạnh mẽ; trả lại hàng hóa bị đánh cắp.
Word Forms
số nhiềukickbacks

Cụm từ & Cách kết hợp

receive a kickback

nhận hối lộ

kickback scheme

đấu trường hối lộ

illegal kickback

hối lộ bất hợp pháp

kickback payment

thanh toán hối lộ

Câu ví dụ

the kickback from the gun punches your shoulder.

Lực giật ngược từ khẩu súng khiến vai bạn bị đấm.

He received a kickback for helping secure the contract.

Anh ta đã nhận hối lộ để giúp đảm bảo hợp đồng.

The corrupt official demanded a kickback in exchange for approving the project.

Quan chức tham nhũng đã đòi hối lộ để đổi lấy sự chấp thuận cho dự án.

The company was involved in a kickback scheme to win government contracts.

Công ty đã tham gia vào một kế hoạch hối lộ để giành được các hợp đồng của chính phủ.

The kickback from the machine was so strong that it knocked him off his feet.

Lực giật ngược từ máy móc rất mạnh đến mức khiến anh ta ngã khỏi chân.

She felt a sharp kickback when she fired the gun.

Cô ấy cảm thấy một lực giật ngược mạnh khi bắn súng.

The kickback from the engine caused the boat to rock violently.

Lực giật ngược từ động cơ khiến thuyền lắc dữ dội.

He experienced a painful kickback in his shoulder after swinging the axe.

Anh ấy đã trải qua một cơn đau nhói ở vai sau khi vung rìu.

The kickback of the saw caused it to jump out of his hands.

Lực giật ngược của cưa khiến nó bật ra khỏi tay anh ta.

The kickback of the motorcycle almost threw him off the bike.

Lực giật ngược của chiếc xe máy suýt nữa khiến anh ta ngã khỏi xe.

The kickback of the explosion sent debris flying in all directions.

Lực giật ngược từ vụ nổ khiến các mảnh vỡ bay tứ tung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay