brickworks tour
du lịch nhà máy gạch
at the brickworks
tại nhà máy gạch
brickworks industry
ngành công nghiệp gạch
old brickworks
nhà máy gạch cũ
visit brickworks
tham quan nhà máy gạch
brickworks site
địa điểm nhà máy gạch
near brickworks
gần nhà máy gạch
brickworks closed
nhà máy gạch đóng cửa
working brickworks
nhà máy gạch đang hoạt động
new brickworks
nhà máy gạch mới
the old brickworks stood abandoned on the edge of town.
Những khu sản xuất gạch cũ đứng đó hoang phế bên cạnh thành phố.
we visited the brickworks to see how bricks are made.
Chúng tôi đến thăm khu sản xuất gạch để xem cách gạch được sản xuất.
the brickworks employed many local people in the past.
Khu sản xuất gạch từng thuê nhiều người địa phương.
the smell of clay was strong near the brickworks.
Mùi đất sét rất nồng gần khu sản xuất gạch.
they modernized the brickworks with new machinery.
Họ hiện đại hóa khu sản xuất gạch bằng máy móc mới.
the brickworks produced high-quality red bricks.
Khu sản xuất gạch sản xuất ra những viên gạch đỏ chất lượng cao.
the children loved exploring the old brickworks ruins.
Các em nhỏ yêu thích việc khám phá những khu tàn tích của khu sản xuất gạch cũ.
the brickworks' output significantly increased last year.
Sản lượng của khu sản xuất gạch tăng đáng kể vào năm ngoái.
the brickworks is a vital part of the local economy.
Khu sản xuất gạch là một phần quan trọng của nền kinh tế địa phương.
the brickworks' location was ideal for transporting clay.
Vị trí của khu sản xuất gạch rất lý tưởng để vận chuyển đất sét.
the brickworks' kilns fired at a high temperature.
Các lò nung của khu sản xuất gạch hoạt động ở nhiệt độ cao.
we researched the history of the local brickworks.
Chúng tôi nghiên cứu lịch sử của khu sản xuất gạch địa phương.
brickworks tour
du lịch nhà máy gạch
at the brickworks
tại nhà máy gạch
brickworks industry
ngành công nghiệp gạch
old brickworks
nhà máy gạch cũ
visit brickworks
tham quan nhà máy gạch
brickworks site
địa điểm nhà máy gạch
near brickworks
gần nhà máy gạch
brickworks closed
nhà máy gạch đóng cửa
working brickworks
nhà máy gạch đang hoạt động
new brickworks
nhà máy gạch mới
the old brickworks stood abandoned on the edge of town.
Những khu sản xuất gạch cũ đứng đó hoang phế bên cạnh thành phố.
we visited the brickworks to see how bricks are made.
Chúng tôi đến thăm khu sản xuất gạch để xem cách gạch được sản xuất.
the brickworks employed many local people in the past.
Khu sản xuất gạch từng thuê nhiều người địa phương.
the smell of clay was strong near the brickworks.
Mùi đất sét rất nồng gần khu sản xuất gạch.
they modernized the brickworks with new machinery.
Họ hiện đại hóa khu sản xuất gạch bằng máy móc mới.
the brickworks produced high-quality red bricks.
Khu sản xuất gạch sản xuất ra những viên gạch đỏ chất lượng cao.
the children loved exploring the old brickworks ruins.
Các em nhỏ yêu thích việc khám phá những khu tàn tích của khu sản xuất gạch cũ.
the brickworks' output significantly increased last year.
Sản lượng của khu sản xuất gạch tăng đáng kể vào năm ngoái.
the brickworks is a vital part of the local economy.
Khu sản xuất gạch là một phần quan trọng của nền kinh tế địa phương.
the brickworks' location was ideal for transporting clay.
Vị trí của khu sản xuất gạch rất lý tưởng để vận chuyển đất sét.
the brickworks' kilns fired at a high temperature.
Các lò nung của khu sản xuất gạch hoạt động ở nhiệt độ cao.
we researched the history of the local brickworks.
Chúng tôi nghiên cứu lịch sử của khu sản xuất gạch địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay