construction

[Mỹ]/kənˈstrʌkʃn/
[Anh]/kənˈstrʌkʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động hoặc quá trình xây dựng; ngành công nghiệp hoặc hoạt động xây dựng các tòa nhà
một tòa nhà hoặc cấu trúc đã được xây dựng
sự sắp xếp và mối quan hệ giữa các phần hoặc yếu tố của một cái gì đó
Word Forms
số nhiềuconstructions

Cụm từ & Cách kết hợp

construction site

công trường xây dựng

construction worker

công nhân xây dựng

construction materials

vật liệu xây dựng

construction project

dự án xây dựng

construction company

công ty xây dựng

construction supervisor

giám sát xây dựng

construction equipment

thiết bị xây dựng

in construction

trong xây dựng

construction technology

công nghệ xây dựng

economic construction

xây dựng kinh tế

urban construction

xây dựng đô thị

construction machinery

thiết bị xây dựng

construction quality

chất lượng xây dựng

engineering construction

xây dựng kỹ thuật

infrastructure construction

xây dựng cơ sở hạ tầng

construction industry

ngành xây dựng

under construction

đang xây dựng

housing construction

xây dựng nhà ở

construction management

quản lý xây dựng

construction enterprises

doanh nghiệp xây dựng

construction period

thời gian xây dựng

construction cost

chi phí xây dựng

new construction

xây dựng mới

Câu ví dụ

construction of the four -modernizations

xây dựng bốn hiện đại hóa

a schoolhouse of brick construction

một trường học được xây dựng bằng gạch.

Road and bridge construction is underway.

Việc xây dựng đường và cầu đang được tiến hành.

construction is to begin next summer.

xây dựng sẽ bắt đầu vào mùa hè tới.

the fundamentals of the construction trade.

những điều cơ bản của ngành xây dựng.

The construction site was a hive of activity.

Công trường xây dựng là một nơi náo nhiệt.

synchronous schedule in project construction

lịch trình đồng bộ trong xây dựng dự án

there was a skyscraper under construction .

có một tòa nhà chọc trời đang được xây dựng.

the construction and equipment of new harbour facilities.

xây dựng và trang bị các cơ sở cảng mới.

the construction army that built the Panama Canal.

đội quân xây dựng đã xây dựng kênh đào Panama.

the construction and operation of power stations.

xây dựng và vận hành các nhà máy điện.

let the construction job to a new firm.

giao công việc xây dựng cho một công ty mới.

a firm of builders undertook the construction work.

một công ty xây dựng đã đảm nhận công việc xây dựng.

The construction will last a matter of years.

Việc xây dựng sẽ kéo dài vài năm.

seeking authorization to begin construction;

tìm kiếm sự cho phép để bắt đầu xây dựng;

Gunsmith allows the construction of a bombard cannon.

Thợ rèn cho phép xây dựng một khẩu pháo bombard.

After the construction, the field will be lichened.

Sau khi xây dựng, cánh đồng sẽ phủ đầy địa y.

Ví dụ thực tế

And what about the different sentence constructions?

Và điều gì về những cấu trúc câu khác nhau?

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

There's like construction going off just over there.

Ở đó có vẻ như đang có công trình xây dựng.

Nguồn: Technology Trends

It's now the construction of my scotch eggs.

Bây giờ là lúc làm trứng scotch của tôi.

Nguồn: Gourmet Base

It also announced the construction of new homes there.

Nó cũng thông báo về việc xây dựng nhà mới ở đó.

Nguồn: BBC Listening February 2023 Collection

Researchers expected the government to act to boost growth and accelerate infrastructure construction.

Các nhà nghiên cứu kỳ vọng chính phủ sẽ hành động để thúc đẩy tăng trưởng và đẩy nhanh xây dựng cơ sở hạ tầng.

Nguồn: Study the strong nation.

The majority was construction waste and paper.

Hầu hết là chất thải xây dựng và giấy.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)

Around 37% of CO2 emissions worldwide stem from construction.

Khoảng 37% lượng khí thải CO2 trên toàn thế giới bắt nguồn từ xây dựng.

Nguồn: BBC English Unlocked

There are other ways of approaching habitat construction on Mars.

Có những cách khác để tiếp cận việc xây dựng môi trường sống trên Sao Hỏa.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

It'll be even nicer when they finish the construction.

Nó sẽ còn đẹp hơn nữa khi họ hoàn thành công trình.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

To fully appreciate spider constructions, you need more than good eyes.

Để thực sự đánh giá cao các công trình của nhện, bạn cần nhiều hơn là đôi mắt tốt.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay