| số nhiều | briefnesses |
briefness value
giá trị ngắn gọn
value briefness
giá trị ngắn gọn
briefness matters
ngắn gọn rất quan trọng
emphasize briefness
nhấn mạnh ngắn gọn
concise briefness
ngắn gọn, súc tích
briefness impact
tác động của ngắn gọn
seek briefness
tìm kiếm sự ngắn gọn
the briefness of his speech impressed everyone.
sự ngắn gọn trong bài phát biểu của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người.
we appreciate the briefness of the report.
chúng tôi đánh giá cao sự ngắn gọn của báo cáo.
her briefness in communication saves time.
sự ngắn gọn trong giao tiếp của cô ấy giúp tiết kiệm thời gian.
the briefness of the meeting was a relief.
sự ngắn gọn của cuộc họp là một sự giải tỏa.
he valued the briefness of the instructions.
anh ấy đánh giá cao sự ngắn gọn của hướng dẫn.
in writing, briefness can enhance clarity.
trong viết lách, sự ngắn gọn có thể tăng cường sự rõ ràng.
she admired the briefness of the novel.
cô ấy ngưỡng mộ sự ngắn gọn của cuốn tiểu thuyết.
the briefness of the presentation kept the audience engaged.
sự ngắn gọn của bài thuyết trình đã giữ cho khán giả tham gia.
he preferred briefness over lengthy explanations.
anh ấy thích sự ngắn gọn hơn là những lời giải thích dài dòng.
the briefness of the email conveyed urgency.
sự ngắn gọn của email đã truyền tải sự khẩn cấp.
briefness value
giá trị ngắn gọn
value briefness
giá trị ngắn gọn
briefness matters
ngắn gọn rất quan trọng
emphasize briefness
nhấn mạnh ngắn gọn
concise briefness
ngắn gọn, súc tích
briefness impact
tác động của ngắn gọn
seek briefness
tìm kiếm sự ngắn gọn
the briefness of his speech impressed everyone.
sự ngắn gọn trong bài phát biểu của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người.
we appreciate the briefness of the report.
chúng tôi đánh giá cao sự ngắn gọn của báo cáo.
her briefness in communication saves time.
sự ngắn gọn trong giao tiếp của cô ấy giúp tiết kiệm thời gian.
the briefness of the meeting was a relief.
sự ngắn gọn của cuộc họp là một sự giải tỏa.
he valued the briefness of the instructions.
anh ấy đánh giá cao sự ngắn gọn của hướng dẫn.
in writing, briefness can enhance clarity.
trong viết lách, sự ngắn gọn có thể tăng cường sự rõ ràng.
she admired the briefness of the novel.
cô ấy ngưỡng mộ sự ngắn gọn của cuốn tiểu thuyết.
the briefness of the presentation kept the audience engaged.
sự ngắn gọn của bài thuyết trình đã giữ cho khán giả tham gia.
he preferred briefness over lengthy explanations.
anh ấy thích sự ngắn gọn hơn là những lời giải thích dài dòng.
the briefness of the email conveyed urgency.
sự ngắn gọn của email đã truyền tải sự khẩn cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay