broadcaster

[Mỹ]/'brɔdkæstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị truyền tải, người phát thanh, công ty phát sóng, người phát tán.
Word Forms
số nhiềubroadcasters

Cụm từ & Cách kết hợp

news broadcaster

phát thanh tin tức

radio broadcaster

phát thanh viên radio

television broadcaster

phát thanh truyền hình

sports broadcaster

phát thanh thể thao

Câu ví dụ

a young broadcaster with great potential.

một người dẫn chương trình trẻ tuổi có tiềm năng lớn.

do broadcasters have a sell-by date?.

liệu các đài phát thanh có thời hạn sử dụng không?

A well-known broadcaster has been asked to commentate on the opening ceremony of the national games.

Một người dẫn chương trình nổi tiếng đã được yêu cầu bình luận về lễ khai mạc các môn thể thao quốc gia.

"Hitting those targets will give us much more confidence in the ratings," says Steve Sinicropi, a Cox Radio Inc. executive who serves as the chairman of a broadcasters' advisory council to Arbitron.

“Đạt được những mục tiêu đó sẽ mang lại cho chúng tôi sự tự tin hơn nhiều vào xếp hạng,” Steve Sinicropi, một giám đốc điều hành của Cox Radio Inc., người giữ chức chủ tịch hội đồng cố vấn của các đài phát thanh cho Arbitron, cho biết.

She wrote about being the first Malawian broadcaster to win a British Chevening scholarship, which enabled her to go and study for a Masters degree in journalism at the University of Wales, Cardiff.

Cô ấy viết về việc trở thành người dẫn chương trình Malawi đầu tiên giành được học bổng Chevening của Anh, cho phép cô ấy đến và học thạc sĩ về báo chí tại Đại học Wales, Cardiff.

The broadcaster announced the breaking news.

Người dẫn chương trình đã thông báo tin tức khẩn cấp.

She works as a sports broadcaster for a popular television network.

Cô ấy làm việc với tư cách là người dẫn chương trình thể thao cho một mạng lưới truyền hình phổ biến.

The radio broadcaster has a soothing voice.

Người dẫn chương trình phát thanh có giọng nói nhẹ nhàng.

The broadcaster reported live from the scene of the accident.

Người dẫn chương trình đã đưa tin trực tiếp từ hiện trường vụ tai nạn.

The broadcaster's job is to inform and entertain the audience.

Công việc của người dẫn chương trình là thông báo và giải trí cho khán giả.

The broadcaster interviewed the famous actor.

Người dẫn chương trình đã phỏng vấn diễn viên nổi tiếng.

The broadcaster has a loyal following of listeners.

Người dẫn chương trình có một lượng người nghe trung thành.

The television broadcaster will host the awards ceremony.

Người dẫn chương trình truyền hình sẽ chủ trì lễ trao giải.

The broadcaster's commentary added depth to the documentary.

Những bình luận của người dẫn chương trình đã thêm chiều sâu cho bộ phim tài liệu.

The radio broadcaster has a great sense of humor.

Người dẫn chương trình phát thanh có khiếu hài hước.

Ví dụ thực tế

Of course not, you're already a professional broadcaster, Neil.

Tất nhiên là không, bạn đã là một người phát thanh viên chuyên nghiệp rồi, Neil.

Nguồn: 6 Minute English

He told a Brazilian television broadcaster it was " a bad joke."

Anh ấy nói với một người phát thanh truyền hình Brazil rằng đó là "một trò đùa tệ."

Nguồn: VOA Special August 2016 Collection

And they shut down three of the country's main broadcasters.

Và họ đã đóng cửa ba đài phát thanh chính của đất nước.

Nguồn: NPR News February 2018 Compilation

We have 20 broadcasters around the world covering about 140 countries.

Chúng tôi có 20 đài phát thanh trên khắp thế giới đưa tin về khoảng 140 quốc gia.

Nguồn: PBS Interview Social Series

He told a Norwegian broadcaster he has no more prizes left to win.

Anh ấy nói với một người phát thanh viên Na Uy rằng anh ấy không còn bất kỳ giải thưởng nào để giành được nữa.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Disney has now become a broadcaster with a streaming service in France called Disney Plus.

Disney giờ đã trở thành một đài phát thanh có dịch vụ phát trực tuyến ở Pháp mang tên Disney Plus.

Nguồn: Financial Times

She tweeted the EU would also ban three big Russian state-owned broadcasters from their airwaves.

Cô ấy đăng trên Twitter rằng EU cũng sẽ cấm ba đài phát thanh thuộc sở hữu của nhà nước Nga lớn khỏi sóng của họ.

Nguồn: CRI Online May 2022 Collection

That's after armored tanks moved into the capital city and troops seized the state broadcaster.

Điều đó xảy ra sau khi xe tăng bọc thép tiến vào thủ đô và quân đội chiếm đài phát thanh nhà nước.

Nguồn: NPR News Compilation November 2017

He notes the influence of broadcasters like CNN.

Anh ấy lưu ý về ảnh hưởng của các đài phát thanh như CNN.

Nguồn: VOA Special August 2014 Collection

Politicians in the Philippines have voted against extending the license of the country's main broadcaster.

Các chính trị gia ở Philippines đã bỏ phiếu phản đối việc gia hạn giấy phép của đài phát thanh chính của đất nước.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay