anchor

[Mỹ]/ˈæŋkə(r)/
[Anh]/ˈæŋkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái gì đó (hoặc ai đó) cung cấp cảm giác an toàn
vt. thả neo để đảm nhận vai trò của một người chủ
vt. & vi. buộc (cái gì đó) một cách chắc chắn
Word Forms
thì quá khứanchored
ngôi thứ ba số ítanchors
số nhiềuanchors
quá khứ phân từanchored
hiện tại phân từanchoring

Cụm từ & Cách kết hợp

news anchor

neo thời sự

drop anchor

neo đậu

anchor point

điểm neo

at anchor

neo đậu

anchor rod

đũi neo

anchor bolt

bu lông neo

anchor rope

dây neo

cable anchor

neo cáp

cast anchor

hạ neo

anchor chain

xích neo

anchor bar

thanh neo

steel anchor

neo thép

anchor wire

dây neo

anchor pile

cọc neo

gas anchor

neo khí gas

anchor plate

tấm neo

anchor device

thiết bị neo

ride at anchor

neo đậu

ground anchor

neo mặt đất

screw anchor

neo vít

Câu ví dụ

The anchor is apeak.

Neo đã đạt đỉnh.

the boat's anchor would not hold.

neo của thuyền sẽ không giữ được.

The ship cast anchor for the night.

Con tàu thả neo vào ban đêm.

The anchor fell plump into the sea.

Neo rơi thẳng xuống biển.

The anchor fell afoul of the wreckage.

Neo vướng vào đống đổ nát.

They lay at anchor outside the harbour.

Họ nằm neo ngoài cảng.

the European Community is the economic anchor of the New Europe.

Cộng đồng châu Âu là trụ cột kinh tế của Châu Âu mới.

the ship was anchored in the lee of the island.

Con tàu neo đậu ở phía kín gió của hòn đảo.

The anchor line fouled on a rock.

Dây neo vướng vào một tảng đá.

hove the anchor up and set sail.

Kéo neo lên và bắt đầu đi biển.

the ship was held fast by the anchor chain.

Con tàu bị giữ chặt bởi xích neo.

anchoring off Blue Bay.

neo đậu ngoài Vịnh Xanh.

a large cedar barque rode at anchor .

Một chiếc thuyền buồm lớn bằng gỗ tuyết lê neo đậu.

The ship anchored off the island.

Con tàu neo đậu ngoài khơi hòn đảo.

The ship anchored along the shore.

Con tàu neo đậu dọc theo bờ biển.

We anchored the hammock to the tree.

Chúng tôi neo chiếc võng vào cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay