broomstick

[Mỹ]/'bruːmstɪk/
[Anh]/'brumstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái chổi có cán dài thường được các phù thủy cưỡi trong các câu chuyện cổ tích trên không.
Các dạng của từ
số nhiềubroomsticks

Câu ví dụ

She swept the floor with a broomstick.

Cô ấy quét sàn nhà bằng cây chổi.

The witch flew on a broomstick.

Nữ phù thủy bay trên một chiếc chổi.

He used the broomstick to reach the high shelf.

Anh ấy dùng cây chổi để với lấy kệ cao.

The broomstick broke while sweeping.

Cây chổi bị gãy khi đang quét.

She rode the broomstick like a pro.

Cô ấy cưỡi cây chổi như một người chuyên nghiệp.

The broomstick leaned against the wall.

Cây chổi tựa vào tường.

He pretended the broomstick was a horse.

Anh ấy giả vờ như cây chổi là một con ngựa.

The broomstick handle was made of wood.

Tay cầm của cây chổi được làm bằng gỗ.

She used the broomstick as a prop in the play.

Cô ấy dùng cây chổi như một đạo cụ trong vở kịch.

The broomstick swayed in the wind.

Cây chổi đong đưa trong gió.

Ví dụ thực tế

There were also two broomsticks up there.

Ở đó cũng có hai cây chổi bay.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Dumbledore pointed toward a run-down stone outhouse where the Weasleys kept their broomsticks.

Dumbledore chỉ về phía một nhà kho bằng đá cũ kỹ, nơi gia đình Weasley giữ những chiếc chổi bay của họ.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

We've brought you the broomstick of the Wicked Witch of the West.

Chúng tôi đã mang đến cho bạn chiếc chổi bay của Mụ phù thủy Wicked của phương Tây.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

Flint was doubled up, hanging onto his new broomstick for support.

Flint bị cong lại, bám chặt vào chiếc chổi bay mới của mình để giữ thăng bằng.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

He turned his broomstick sharply to face Malfoy in midair.

Anh ta quay chiếc chổi bay của mình một cách nhanh chóng để đối mặt với Malfoy giữa không trung.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

He mounted his broomstick and kicked at the ground, soaring up into the air.

Anh ta lên chổi bay và đá vào mặt đất, bay lên không trung.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

I remember Mum walloping him with her broomstick.”

Tôi nhớ mẹ đã đánh anh ta bằng chổi bay của bà.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

I'm sorry to hear about your broomstick.

Tôi rất tiếc khi nghe về chiếc chổi bay của bạn.

Nguồn: Films

Come on, Feifei! Get on your broomstick and let's go!

Nào, Feifei! Lên chổi bay và chúng ta đi thôi!

Nguồn: BBC Authentic English

Harry followed her down the stairs carrying his broomstick.

Harry đi theo cô xuống cầu thang, mang theo chiếc chổi bay của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay