brothel

[Mỹ]/'brɒθ(ə)l/
[Anh]/'brɑθl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà chứa mại dâm
Word Forms
số nhiềubrothels

Câu ví dụ

She ran a brothel in Soho.

Cô ta điều hành một quán mại dâm ở Soho.

She works in a brothel in Brighton.

Cô ta làm việc trong một quán mại dâm ở Brighton.

He used to visit a brothel in Paris.

Anh ta thường xuyên lui tới một quán mại dâm ở Paris.

A member of the Gestapo visited the brothel the next day in the guise of an ordinary client, but fortunately the manageress saw through his cover.

Một thành viên của Gestapo đã đến thăm quán mại dâm vào ngày hôm sau với tư cách là một khách hàng bình thường, nhưng may mắn thay, quản lý đã nhìn thấu vỏ bọc của hắn.

India plans to decriminalize prostitution by treating sex workers as victims and not offenders, and instead going after traffickers, pimps, brothel owners and clients, a government official said.

Ấn Độ có kế hoạch hình sự hóa mại dâm bằng cách coi những người lao động tình dục là nạn nhân chứ không phải là người phạm tội, và thay vào đó nhắm vào những kẻ buôn người, môi giới, chủ quán mại dâm và khách hàng, một quan chức chính phủ cho biết.

shut down a brothel

phá bỏ một quán mại dâm

Ví dụ thực tế

So I signed up for my first shift in a brothel.

Vậy tôi đã đăng ký ca làm đầu tiên tại một quán mại dâm.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

" You don't even know what a brothel is" .

"- Bạn thậm chí còn không biết quán mại dâm là gì." .

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

" What does one usually do in a brothel" ?

"- Người ta thường làm gì trong một quán mại dâm?" ?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

" How is it a brothel happens to have a secret entrance" ?

"- Tại sao một quán mại dâm lại có một lối vào bí mật?" ?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

So I sat there in the brothel as Ros took off her clothes.

Vậy tôi ngồi đó trong quán mại dâm khi Ros cởi quần áo của cô ấy.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Once I brought a jackass and a honeycomb into a brothel... Silence!

Tôi đã từng mang một con lừa và một tổ ong vào một quán mại dâm... Im lặng!

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

France's most famous brothel keeper Madame Claude has died on the French era aged 92.

Người quản lý quán mại dâm nổi tiếng nhất nước Pháp, Madame Claude, đã qua đời trong thời kỳ Pháp ở tuổi 92.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

You should pay a visit to my brothel this evening.

Bạn nên ghé thăm quán mại dâm của tôi tối nay.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

" A brothel, " Bronn said. " What do you mean to do here" ?

"- Một quán mại dâm, " Bronn nói. " Ý bạn là gì khi ở đây?" ?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

To aid selection in the brothel, the names of flowers were pinned to their bedroom doors.

Để giúp lựa chọn trong quán mại dâm, tên các loài hoa được gắn lên cửa phòng ngủ của họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay