| số nhiều | bordellos |
and was joined by members of gypsy punks Gogol Bordello for a crazed hoedown version of "La Isla Bonita."
và đã được tham gia bởi các thành viên của những gã lập dị kiểu gypsy Gogol Bordello cho một phiên bản hoedown điên cuồng của "La Isla Bonita."
The bordello was known for its extravagant parties.
Nhà chứa nổi tiếng với những bữa tiệc xa xỉ.
She worked as a singer in a bordello.
Cô ấy làm việc với tư cách là một ca sĩ trong một nhà chứa.
The bordello was a hub of activity at night.
Nhà chứa là một trung tâm hoạt động vào ban đêm.
He frequented the bordello on weekends.
Anh ta thường xuyên lui tới nhà chứa vào cuối tuần.
The bordello was shut down by authorities.
Nhà chứa đã bị đóng cửa bởi chính quyền.
The bordello had a reputation for discretion.
Nhà chứa có danh tiếng là kín đáo.
She felt a sense of liberation in the bordello.
Cô ấy cảm thấy một sự tự do trong nhà chứa.
The bordello was a place of forbidden desires.
Nhà chứa là một nơi của những ham muốn bị cấm.
He found solace in the arms of a woman from the bordello.
Anh ta tìm thấy sự an ủi trong vòng tay một người phụ nữ từ nhà chứa.
The bordello was a symbol of decadence in the city.
Nhà chứa là biểu tượng của sự trụy lạc trong thành phố.
and was joined by members of gypsy punks Gogol Bordello for a crazed hoedown version of "La Isla Bonita."
và đã được tham gia bởi các thành viên của những gã lập dị kiểu gypsy Gogol Bordello cho một phiên bản hoedown điên cuồng của "La Isla Bonita."
The bordello was known for its extravagant parties.
Nhà chứa nổi tiếng với những bữa tiệc xa xỉ.
She worked as a singer in a bordello.
Cô ấy làm việc với tư cách là một ca sĩ trong một nhà chứa.
The bordello was a hub of activity at night.
Nhà chứa là một trung tâm hoạt động vào ban đêm.
He frequented the bordello on weekends.
Anh ta thường xuyên lui tới nhà chứa vào cuối tuần.
The bordello was shut down by authorities.
Nhà chứa đã bị đóng cửa bởi chính quyền.
The bordello had a reputation for discretion.
Nhà chứa có danh tiếng là kín đáo.
She felt a sense of liberation in the bordello.
Cô ấy cảm thấy một sự tự do trong nhà chứa.
The bordello was a place of forbidden desires.
Nhà chứa là một nơi của những ham muốn bị cấm.
He found solace in the arms of a woman from the bordello.
Anh ta tìm thấy sự an ủi trong vòng tay một người phụ nữ từ nhà chứa.
The bordello was a symbol of decadence in the city.
Nhà chứa là biểu tượng của sự trụy lạc trong thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay