brother-in-law

[Mỹ]/ˈbrʌð.ər.ɪn.lɔː/
[Anh]/ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɔː/

Dịch

n. người anh trai của người bạn đời hoặc chồng của anh/chị/em ruột; một người thân bằng mối quan hệ hôn nhân, như anh trai của vợ, anh trai của chồng, anh/em rể lớn hoặc nhỏ tuổi, hoặc chồng của chị/em gái.
Các dạng của từ
số nhiềubrother-in-laws

Cụm từ & Cách kết hợp

my brother-in-law

anh rể của tôi

brother-in-law's

của anh rể

meet brother-in-law

gặp anh rể

brother-in-laws

anh rể

helping brother-in-law

giúp đỡ anh rể

introduced brother-in-law

giới thiệu anh rể

close brother-in-law

anh rể thân thiết

brother-in-law arrived

anh rể đã đến

brother-in-law's job

công việc của anh rể

Câu ví dụ

my brother-in-law is a talented software engineer.

anh rể của tôi là một kỹ sư phần mềm tài năng.

we're going to the beach with my sister and her husband, my brother-in-law.

chúng tôi sẽ đi biển với chị gái và chồng chị ấy, anh rể của tôi.

he's a great brother-in-law and always offers helpful advice.

anh ấy là một người anh rể tuyệt vời và luôn đưa ra lời khuyên hữu ích.

my brother-in-law and i enjoy playing basketball together.

anh rể của tôi và tôi thích chơi bóng rổ cùng nhau.

we had a lovely dinner with my brother-in-law's family last weekend.

chúng tôi đã có một bữa tối thật ngon với gia đình anh rể của tôi vào cuối tuần trước.

he's become a close friend as well as a brother-in-law.

anh ấy đã trở thành một người bạn thân thiết cũng như là một người anh rể.

my brother-in-law is helping us move into our new house.

anh rể của tôi đang giúp chúng tôi chuyển vào nhà mới của chúng tôi.

we're celebrating my sister's and my brother-in-law's anniversary.

chúng tôi đang ăn mừng kỷ niệm ngày cưới của chị gái và anh rể của tôi.

he's a reliable brother-in-law, always there when we need him.

anh ấy là một người anh rể đáng tin cậy, luôn ở đó khi chúng tôi cần anh ấy.

my brother-in-law is a fantastic cook; he makes the best dumplings.

anh rể của tôi là một đầu bếp tuyệt vời; anh ấy làm những chiếc bánh bao ngon nhất.

we're looking forward to seeing my brother-in-law at christmas.

chúng tôi rất mong được gặp anh rể của tôi vào dịp Giáng sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay