brownfield

[Mỹ]/braʊnfiːld/
[Anh]/braunfeeld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Một khu vực đất đã từng được sử dụng cho mục đích công nghiệp hoặc thương mại và có thể bị ô nhiễm.

Cụm từ & Cách kết hợp

brownfield site

khu đất bỏ hoang

brownfield redevelopment

khai thác lại khu đất bỏ hoang

brownfield project

dự án khu đất bỏ hoang

brownfield area

khu vực đất bỏ hoang

brownfield land

đất bỏ hoang

brownfield investment

đầu tư vào khu đất bỏ hoang

brownfield cleanup

khử độc khu đất bỏ hoang

brownfield assessment

đánh giá khu đất bỏ hoang

brownfield policy

chính sách về khu đất bỏ hoang

brownfield initiative

sáng kiến về khu đất bỏ hoang

Câu ví dụ

the city plans to redevelop the brownfield site into a park.

thành phố có kế hoạch cải tạo lại khu đất ô nhiễm thành một công viên.

investors are interested in purchasing the brownfield property.

các nhà đầu tư quan tâm đến việc mua bất động sản ô nhiễm.

brownfield redevelopment can boost local economies.

việc cải tạo lại các khu đất ô nhiễm có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.

environmental assessments are crucial for brownfield projects.

việc đánh giá môi trường là rất quan trọng đối với các dự án cải tạo các khu đất ô nhiễm.

the government offers incentives for brownfield cleanup.

chính phủ đưa ra các ưu đãi cho việc dọn dẹp các khu đất ô nhiễm.

many cities struggle with the challenges of brownfield sites.

nhiều thành phố gặp khó khăn với những thách thức của các khu đất ô nhiễm.

community involvement is key to successful brownfield redevelopment.

sự tham gia của cộng đồng là yếu tố then chốt để cải tạo các khu đất ô nhiễm thành công.

brownfield initiatives can improve urban living conditions.

các sáng kiến cải tạo các khu đất ô nhiễm có thể cải thiện điều kiện sống ở đô thị.

they are conducting research on the impacts of brownfield development.

họ đang tiến hành nghiên cứu về tác động của việc phát triển các khu đất ô nhiễm.

restoring brownfield areas can enhance biodiversity.

việc khôi phục các khu vực ô nhiễm có thể tăng cường đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay