browse

[Mỹ]/braʊz/
[Anh]/braʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. gặm cỏ; v. nhìn lướt qua một cách tình cờ
Word Forms
thì quá khứbrowsed
quá khứ phân từbrowsed
hiện tại phân từbrowsing
ngôi thứ ba số ítbrowses
số nhiềubrowses

Cụm từ & Cách kết hợp

internet browsing

duyệt web

web browsing

duyệt web

browse through

duyệt qua

Câu ví dụ

browse through the newspaper

duyệt qua tờ báo

they reach upward to browse on bushes.

họ với tay lên để tìm trên những bụi cây.

to browse through some books

duyệt qua một vài cuốn sách

she browsed through the newspaper.

Cô ấy đã duyệt qua tờ báo.

he stopped to browse around a sporting store.

Anh ấy dừng lại để xem quanh một cửa hàng thể thao.

this book is a useful browse for a new worker in the field.

Cuốn sách này là một tài liệu tham khảo hữu ích cho người mới bắt đầu làm việc trong lĩnh vực này.

browsed through the report during lunch.

Anh ấy đã duyệt qua báo cáo trong giờ ăn trưa.

browsed through the record collection for items of interest.

Anh ấy đã duyệt qua bộ sưu tập đĩa hát để tìm các món đồ thú vị.

browsed the evening paper; browsing the gift shops for souvenirs.

Anh ấy đã duyệt qua tờ báo buổi tối; tìm mua đồ lưu niệm ở các cửa hàng quà tặng.

I leave large leaves of kale and escarole in the tubs constantly so they can browse on them when the salad gets eaten.

Tôi để lại những lá cải xoăn và rau diếp gai lớn trong các thùng liên tục để chúng có thể tìm trên đó khi món salad bị ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay