speak brusquely
nói thẳng thừng
respond brusquely
trả lời thẳng thừng
act brusquely
hành động thẳng thừng
she shouldered him brusquely aside.
Cô ấy vỗ vai anh ta một cách vội vã và đẩy anh ta sang một bên.
The manager spoke brusquely to the employees.
Người quản lý đã nói chuyện với nhân viên một cách vội vã.
She answered the phone brusquely.
Cô ấy trả lời điện thoại một cách vội vã.
He dismissed her brusquely.
Anh ta đã đuổi cô ấy đi một cách vội vã.
The teacher scolded the student brusquely.
Giáo viên đã trách móc học sinh một cách vội vã.
He brusquely rejected the offer.
Anh ta đã từ chối lời đề nghị một cách vội vã.
She brusquely told him to leave.
Cô ấy bảo anh ta đi một cách vội vã.
The customer was treated brusquely by the salesperson.
Người khách hàng đã bị nhân viên bán hàng đối xử một cách vội vã.
He brusquely pushed past the crowd.
Anh ta vội vã đẩy qua đám đông.
The officer spoke brusquely to the suspect.
Sĩ quan đã nói chuyện với nghi phạm một cách vội vã.
She brusquely refused to listen to his excuses.
Cô ấy vội vã từ chối lắng nghe những lời xin lỗi của anh ta.
speak brusquely
nói thẳng thừng
respond brusquely
trả lời thẳng thừng
act brusquely
hành động thẳng thừng
she shouldered him brusquely aside.
Cô ấy vỗ vai anh ta một cách vội vã và đẩy anh ta sang một bên.
The manager spoke brusquely to the employees.
Người quản lý đã nói chuyện với nhân viên một cách vội vã.
She answered the phone brusquely.
Cô ấy trả lời điện thoại một cách vội vã.
He dismissed her brusquely.
Anh ta đã đuổi cô ấy đi một cách vội vã.
The teacher scolded the student brusquely.
Giáo viên đã trách móc học sinh một cách vội vã.
He brusquely rejected the offer.
Anh ta đã từ chối lời đề nghị một cách vội vã.
She brusquely told him to leave.
Cô ấy bảo anh ta đi một cách vội vã.
The customer was treated brusquely by the salesperson.
Người khách hàng đã bị nhân viên bán hàng đối xử một cách vội vã.
He brusquely pushed past the crowd.
Anh ta vội vã đẩy qua đám đông.
The officer spoke brusquely to the suspect.
Sĩ quan đã nói chuyện với nghi phạm một cách vội vã.
She brusquely refused to listen to his excuses.
Cô ấy vội vã từ chối lắng nghe những lời xin lỗi của anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay